Chữ đơn
障
Nghĩa
- 1 chặn
- 2 cản trở
- 3 ngăn cản
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 保障[bảo chướng]Cấp: HSK 6đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
- 故障[cố chướng]Cấp: HSK 6trục trặc; hỏng hóc; khuyết điểm
- 障碍[障礙][chướng ngại]Cấp: HSK 6rào cản; chướng ngại; sự cản trở
- 屏障[bình chướng]Cấp: HSK 7–9rào cản
- 残障[殘障]khuyết tật
- 精障rối loạn tâm thần (viết tắt của 精神障碍 (jīngshénzhàng'ài)) (Đài Loan)
- 路障chướng ngại vật trên đường; chắn đường
- 魔障Mara (con quỷ cám dỗ)
- 孽障sinh vật độc ác
- 视障[視障]suy giảm thị lực
- 业障[業障]chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ; (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng
- 越障vượt qua chướng ngại vật; khoá huấn luyện vượt chướng ngại vật cho quân đội
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc 筑牢生态屏障,守护…生灵 · 通过系统修复,筑牢生态安全屏障HSK 7–9
- Cụm từ suy luận & tổng kết nghị luận 由此可见 / 归根到底 / 综上所述 · Phân tích dẫn chứng,由此可见,Kết luận suy ra | 归根到底,Nguyên nhân/Bản chất cốt lõi | 综上所述,Tổng kết toàn bàiHSK 5
- Cấu trúc nhấn mạnh tầm vóc chính sách 既关乎…亦关系到… · Chính sách / Vấn đề + 既关乎 + Lợi ích thiết thân,亦关系到 + Đại cục lâu dàiHSK 7–9
- Khung giới từ điều kiện tiên quyết 在…的前提下 · 在 + Nguyên tắc / Tiền đề cốt lõi + 的前提下,Chủ ngữ + Hành độngHSK 7–9
- Phó từ chỉ mức độ tăng tiến 愈发 + Tính từ / Động từ tâm lý · Cùng với bối cảnh…, Chủ ngữ + 愈发 + 凸显 / 严峻 / 清晰 / 重要HSK 7–9
- Thành ngữ hoạch định chiến lược 未雨绸缪 · 面对…趋势,必须未雨绸缪,提前布局…HSK 7–9