漆 Chữ Hán
Nghĩa sơn; vecni; sơn (đồ nội thất, tường v.v.)
14 nét Nhận biết từ: HSK 7–9 Viết từ: HSK 7–9 2 từ có chữ này Tra trong từ điển → In vở tập viết →
Luyện viết Cách đọc Cấu tạo Từ có chữ này Câu ví dụ Thứ tự nét & luyện viết 14 nét — bấm “Xem thứ tự nét” để xem viết mẫu, rồi “Viết theo nét” để tự viết.
Xem thứ tự nét Viết theo nét
Viết từng nét bằng chuột hoặc ngón tay; viết lệch nét nào, nét đó sẽ được chỉ lại.
Thứ tự nét lấy từ nguồn mở, chưa đối chiếu với quy chuẩn 《现代汉语通用字笔顺规范》 — vài chữ có thể lệch.
Mẫu tập viết Chép ra vở ô vuông: ba ô đầu tô theo chữ mờ, các ô sau tự viết.
Cách đọc qī sơn; vecni; sơn (đồ nội thất, tường v.v.) Cấu tạo Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 桼
Câu ví dụ tiêu biểu 陈chén 老lǎo 先xiān 生sheng , 您nín 创chuàng 作zuò 的de 漆qī 器qì 作zuò 品pǐn 工gōng 艺yì 精jīng 湛zhàn 、 意yì 境jìng 深shēn 远yuǎn , 充chōng 分fèn 彰zhāng 显xiǎn 了le 传chuán 统tǒng2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) 手shǒu 工gōng 艺yì 术shù 的de 深shēn 厚hòu 底dǐ 蕴yùn 。 Thưa cụ Trần, các tác phẩm sơn mài cụ sáng tác có kỹ nghệ tinh xảo, ý cảnh sâu xa, tôn vinh trọn vẹn bề dày sâu sắc của nghệ thuật thủ công truyền thống. Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.