Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
chēng

称

Phồn thể: [稱]
Nghĩa tiếng Việtcân; phát biểu; đặt tên
Âm Hán Việtxưng
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 cân
  2. 2 phát biểu
  3. 3 đặt tên
  4. 4 tên
  5. 5 gọi
  6. 6 tán dương

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
chèn

称

Phồn thể: [稱]
Nghĩa tiếng Việtvừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan [cheng4]
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 vừa; hợp; thích hợp
  2. 2 (khẩu ngữ) có; sở hữu
  3. 3 phiên âm Đài Loan [cheng4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
chèng

称

Phồn thể: [稱]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 秤 (chèng); cân tiểu ly
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 秤 (chèng)
  2. 2 cân tiểu ly

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập