Chữ Hán
卓
Nghĩaxuất sắc; họ [Zhuo2]
Bộ thủ十
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 1 từ có chữ này
Cách đọc
- xuất sắc
- họ [Zhuo2]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · ⺊ + 早
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 桌zhuōbàn; bàn làm việc; lượng từ cho bàn tiệc của khách tại yến tiệc, v.v.HSK 1
- 掉diàoÂm Hán Việt: traorơi; rớt; tụt lạiHSK 4
- 悼dàothương tiếc; thương xótHSK 7–9
- 绰chāochộp; vồ lấy; biến thể của 焯 (chāo)HSK 7–9
- 罩zhàoche; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng treHSK 7–9
- 倬zhuōdễ thấy; lớn; rõ ràng
- 淖nàobùn loãng; bùn
- 棹zhàomái chèo (cổ); mái chèo; thuyền
- 焯chāochần (rau)
- 綽
- 踔chuōvượt trội; sải bước; xuất sắc
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 趋利避害固然是人类的本能,然而真正卓越的人往往能够在危机面前摆脱焦虑,把被动转化为主动。他们明白,困难本身并不可怕,可怕的是失去独立思考的定力。Tìm lợi tránh hại cố nhiên là bản năng của con người, song người thực sự xuất chúng thường có thể thoát khỏi sự âu lo trước khủng hoảng, chuyển hoá thế bị động thành chủ động. Họ hiểu rằng bản thân khó khăn không đáng sợ, điều đáng sợ là đánh mất bản lĩnh tư duy độc lập.Từ trong câu:趋利避害 (qūlìbìhài)固然 (gùrán)是 (shì)人类 (rénlèi)的 (de)本能 (běnnéng)然而 (rán'ér)真正 (zhēnzhèng)卓越 (zhuóyuè)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)能够 (nénggòu)在 (zài)危机 (wēijī)面前 (miànqián)摆脱 (bǎituō)焦虑 (jiāolǜ)把 (bǎ)被动 (bèidòng)转化 (zhuǎnhuà)为主 (wéizhǔ)动 (dòng)他们 (tāmen)明白 (míngbai)困难 (kùnnan)本身 (běnshēn)并不 (bìngbù)可怕 (kěpà)可怕 (kěpà)的 (de)是 (shì)失去 (shīqù)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)定力 (dìnglì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.