Chữ Hán
猛
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: mãnhhung dữ; mãnh liệt; bạo lực
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 犭 + 孟
- 犭quǎndạng ba nét của bộ Khang Hy số 94 犬 (quǎn)
- 孟mèngtháng đầu tiên của một mùa; người anh cả trong số các anh em
- Phần chỉ nghĩa: 犭
- Phần chỉ âm: 孟
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 白律师,近年来直播带货与算法定价发展迅猛,但大数据杀熟、虚假宣传等侵害消费者权益的现象也愈发隐蔽,普通民众维权往往举步维艰。Thưa luật sư Bạch, những năm gần đây bán hàng livestream và định giá bằng thuật toán phát triển mạnh mẽ, nhưng các hiện tượng xâm hại quyền lợi người tiêu dùng như ép giá khách quen bằng dữ liệu lớn hay quảng cáo sai sự thật cũng ngày càng tinh vi, người dân đi đòi quyền lợi thường hết sức chật vật.Từ trong câu:白 (bái)律师 (lǜshī)近年来 (jìnniánlái)直播带货 (zhíbōdàihuò)与 (yǔ)算法 (suànfǎ)定价 (dìngjià)发展 (fāzhǎn)迅猛 (xùnměng)但 (dàn)大数据 (dàshùjù)杀熟 (shāshú)虚假 (xūjiǎ)宣传 (xuānchuán)等 (děng)侵害 (qīnhài)消费者 (xiāofèizhě)权益 (quányì)的 (de)现象 (xiànxiàng)也 (yě)愈发 (yùfā)隐蔽 (yǐnbì)普通民众 (pǔtōngmínzhòng)维权 (wéiquán)往往 (wǎngwǎng)举步维艰 (jǔbùwéijiān)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.