Chữ Hán
籍
Nghĩasách hoặc ghi chép; hộ tịch; danh sách; họ [Ji2]
Bộ thủ⺮
- 20 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- sách hoặc ghi chép; hộ tịch; danh sách
- họ [Ji2]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · ⺮ + 耤
- Phần chỉ nghĩa: ⺮
- Phần chỉ âm: 耤
Từ có chữ này
- 国籍Âm Hán Việt: quốc tịchquốc tịchHSK 4
- 书籍Âm Hán Việt: thư tịchsách; tác phẩmHSK 6
- 古籍Âm Hán Việt: cổ tịchvăn bản cổ; sách cổHSK 7–9
- 外籍Âm Hán Việt: ngoại tịchnước ngoài (tức có quốc tịch nước ngoài)HSK 7–9
- 祖籍Âm Hán Việt: tổ tịchquê quán tổ tiên; nguyên quán (và đăng ký hộ khẩu)HSK 7–9
- 籍贯Âm Hán Việt: tịch quannguyên quán; nơi tổ tiên; sinh quán được đăng kýHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 这恰恰说明我们的消费观念需要转变!你看今天的校园交换市集,大家把闲置的书籍和实用物品拿出来共享,多有意义啊。Điều này vừa đúng nói lên rằng quan niệm tiêu dùng của chúng ta cần thay đổi! Bạn nhìn phiên chợ trao đổi trong trường hôm nay kìa, mọi người mang sách vở và đồ dùng thiết thực đang để không ra chia sẻ, ý nghĩa biết bao.Từ trong câu:这 (zhè)恰恰 (qiàqià)说明 (shuōmíng)我们 (wǒmen)的 (de)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)需要 (xūyào)转变 (zhuǎnbiàn)你 (nǐ)看 (kàn)今天 (jīntiān)的 (de)校园 (xiàoyuán)交换 (jiāohuàn)市集 (shìjí)大家 (dàjiā)把 (bǎ)闲置 (xiánzhì)的 (de)书籍 (shūjí)和 (hé)实用 (shíyòng)物品 (wùpǐn)拿出 (náchū)来 (lái)共享 (gòngxiǎng)多 (duō)有意义 (yǒuyìyì)啊 (a)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.