Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm

元

yuán
Nghĩa tiếng Việtđơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng
Âm Hán Việtnguyên
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 8 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc)
  2. 2 (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp
  3. 3 (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng
  4. 4 (hình vị liên kết) cấu thành; phần
  5. 5 (tiền tố) siêu
  6. 6 (toán học) đối số; biến số
  7. 7 niên hiệu (của một triều đại)
  8. 8 (Đài Loan) (địa chất) đại

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm

元

Yuán
Nghĩa tiếng Việthọ [Yuan2]; triều Nguyên (1279-1368)
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Yuan2]
  2. 2 triều Nguyên (1279-1368)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập