Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
扬
Phồn thể: [揚]Nghĩa tiếng Việtnâng; giương; hành động tung hoặc sảy
Âm Hán Việtdương
- 1 chữ
- 6 nét
- 6 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nâng
- 2 giương
- 3 hành động tung hoặc sảy
- 4 rải (trong gió)
- 5 phấp phới
- 6 truyền bá
Câu ví dụ
- 如果做错了事,主动向对方道歉不仅是有礼貌的表现,也能赢得别人的尊重和表扬。Nếu làm sai chuyện gì, chủ động xin lỗi đối phương không những là biểu hiện lịch sự mà còn giành được sự tôn trọng và khen ngợi của người khác.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 表扬[表揚][biểu dương]Cấp: HSK 4khen ngợi; tuyên dương
- 发扬[發揚][phát dương]Cấp: HSK 7–9phát huy; tận dụng triệt để
- 弘扬[弘揚]Cấp: HSK 7–9nâng cao; quảng bá; làm phong phú
- 飘扬[飄揚][phiêu dương]Cấp: HSK 7–9vẫy; phấp phới; bay
- 宣扬[宣揚][tuyên dương]Cấp: HSK 7–9tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi
- 赞扬[讚揚][tán dương]Cấp: HSK 7–9khen ngợi; tán thành; thể hiện sự tán đồng
- 张扬[張揚][trương dương]Cấp: HSK 7–9phô trương; đưa ra công khai; công bố
- 张扬[張揚]Cấp: HSK 7–9Trương Dương (1967-), đạo diễn và biên kịch Trung Quốc
- 得意扬扬[得意揚揚][đắc ý dương dương]Cấp: HSK 7–9biến thể của 得意洋洋 (déyìyángyáng)
- 发扬光大[發揚光大][phát dương quang đại]Cấp: HSK 7–9phát triển và quảng bá; phát huy; phát triển rực rỡ
- 沸沸扬扬[沸沸揚揚][phí phí dương dương]Cấp: HSK 7–9sôi sùng sục; ồn ào; rộn ràng
- 抑扬顿挫[抑揚頓挫][ức dương đốn doạ]Cấp: HSK 7–9xem 顿挫抑扬 (dùncuòyìyáng)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 厚[hậu]Cấp: HSK 4dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
- 保险[保險][bảo hiểm]Cấp: HSK 5bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
- 虚心[虛心][hư tâm]Cấp: HSK 5cởi mở; khiêm tốn
- 眼泪[眼淚][nhãn lệ]Cấp: HSK 5nước mắt; khóc
- 残疾[殘疾][tàn tật]Cấp: HSK 6tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật