Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
抵
Nghĩa tiếng Việtấn vào; hỗ trợ; chống đỡ
Âm Hán Việtđể
- 1 chữ
- 8 nét
- 10 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ấn vào
- 2 hỗ trợ
- 3 chống đỡ
- 4 kháng cự
- 5 bằng
- 6 cân bằng
- 7 bù đắp
- 8 thế chấp
Xem thêm 2 nghĩa
- 9 đạt đến
- 10 vỗ nhẹ (tay) (biểu thị sự vui mừng) (ở Đài Loan đọc là [zhi3] cho nghĩa này)
Câu ví dụ
- 长期缺乏睡眠不仅让人白天没精神,还会降低身体抵抗力。只有坚持规律饮食、按时休息,身体才能保持良好的状态。Thiếu ngủ kéo dài không những khiến người ta ban ngày uể oải, mà còn làm giảm sức đề kháng của cơ thể. Chỉ có kiên trì ăn uống điều độ, nghỉ ngơi đúng giờ thì cơ thể mới giữ được trạng thái tốt.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 抵达[抵達][để đạt]Cấp: HSK 6đến; đạt tới (một địa điểm)
- 抵抗[để kháng]Cấp: HSK 6kháng cự; phản kháng
- 抵触[抵觸][để xúc]Cấp: HSK 7–9mâu thuẫn
- 抵挡[抵擋][để đáng]Cấp: HSK 7–9chống đỡ; ngăn chặn; dừng lại
- 抵消[để tiêu]Cấp: HSK 7–9chống lại; triệt tiêu; bù đắp
- 抵押[để áp]Cấp: HSK 7–9cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp
- 抵御[抵禦][để ngừa]Cấp: HSK 7–9chống cự; chống lại
- 抵制[để chế]Cấp: HSK 7–9phản đối; tẩy chay; từ chối (hợp tác)
- 安抵đến nơi an toàn
- 备抵[備抵]một khoản dự phòng; dự phòng (sự giảm giá trị) (kế toán)
- 充抵xem 抵充 (dǐchōng)
- 大抵nói chung; nhìn chung; phần lớn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép