Chữ Hán
繁
Nghĩabiến thể cũ của 繁 (fán); phức tạp; nhiều; số lượng lớn
Bộ thủ糸
- 17 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- biến thể cũ của 繁 (fán)
- phức tạp; nhiều; số lượng lớn
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 敏 + 糸
- Phần chỉ nghĩa: 糸
- Phần chỉ âm: 敏
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 繁荣Âm Hán Việt: phồn vinhthịnh vượng; phát đạt (kinh tế)HSK 5
- 繁忙Âm Hán Việt: phồn mangbận rộn; nhộn nhịpHSK 6
- 繁殖Âm Hán Việt: phồn thựcsinh sản; sinh trưởng; sinh sôiHSK 6
- 频繁Âm Hán Việt: tần phồnthường xuyênHSK 6
- 繁华Âm Hán Việt: phồn hoaphồn hoa; nhộn nhịpHSK 7–9
- 繁多Âm Hán Việt: phồn đanhiều và đa dạng; nhiều loại khác nhauHSK 7–9
- 繁杂Âm Hán Việt: phồn tạpnhiều; đa dạngHSK 7–9
- 繁衍Âm Hán Việt: phồn diễnsinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượngHSK 7–9
- 繁重Âm Hán Việt: phồn trọngnặng nề; mệt nhọc; hạng nặngHSK 7–9
- 繁体字Âm Hán Việt: phồn thể tựchữ Hán phồn thểHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 其实,人的精力是有限的。学会给生活做减法,摆脱不必要的心理负担,我们才能在繁忙的工作中依然保持内心的平静与从容。Thực ra, tinh lực của con người là có hạn. Học cách làm phép trừ cho cuộc sống, thoát khỏi những gánh nặng tâm lý không cần thiết, chúng ta mới có thể vẫn giữ được sự bình yên và ung dung trong tâm hồn giữa công việc bận rộn.Từ trong câu:其实 (qíshí)人 (rén)的 (de)精力 (jīnglì)是 (shì)有限 (yǒuxiàn)的 (de)学会 (xuéhuì)给 (gěi)生活 (shēnghuó)做 (zuò)减法 (jiǎnfǎ)摆脱 (bǎituō)不必要 (bùbìyào)的 (de)心理 (xīnlǐ)负担 (fùdān)我们 (wǒmen)才能 (cáinéng)在 (zài)繁忙 (fánmáng)的 (de)工作 (gōngzuò)中 (zhōng)依然 (yīrán)保持 (bǎochí)内心 (nèixīn)的 (de)平静 (píngjìng)与 (yǔ)从容 (cóngróng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.