Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
阴
Phồn thể: [陰]Nghĩa tiếng Việtu ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát
Âm Hán Việtâm
- 1 chữ
- 6 nét
- 10 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 u ám (thời tiết)
- 2 nhiều mây
- 3 râm mát
- 4 Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương)
- 5 âm (điện)
- 6 nữ tính
- 7 mặt trăng
- 8 hàm ý
Xem thêm 2 nghĩa
- 9 ẩn giấu
- 10 bộ phận sinh dục
Câu ví dụ
- 小雪,今天外面的天是阴天还是晴天?我手有一点儿冷。Tiểu Tuyết ơi, hôm nay trời bên ngoài là trời âm u hay trời nắng thế? Tay mình hơi lạnh một chút.
- 上午还是阴天,现在晴了,比昨天暖和一点儿。你看,这是我小时候的照片!Buổi sáng vẫn là trời âm u, giờ hửng nắng rồi, ấm hơn hôm qua một chút. Bạn xem này, đây là ảnh hồi nhỏ của mình đấy!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阴暗[陰暗][âm ám]Cấp: HSK 7–9mờ mịt; tối tăm; u ám
- 阴历[陰曆][âm lịch]Cấp: HSK 7–9lịch âm
- 阴谋[陰謀][âm mưu]Cấp: HSK 7–9âm mưu; lập mưu; một âm mưu; một kế hoạch bí mật
- 阴性[陰性][âm tính]Cấp: HSK 7–9âm tính; nữ tính
- 阴影[陰影][âm ảnh]Cấp: HSK 7–9(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng
- 背阴[背陰]trong bóng râm; râm mát
- 寸阴[寸陰]một khoảng thời gian rất ngắn (nghĩa đen: thời gian bóng di chuyển một tấc)
- 光阴[光陰]thời gian có sẵn
- 汉阴[漢陰]huyện Hanyin ở Ankang 安康 (Ānkāng), Thiểm Tây
- 淮阴[淮陰]quận Hoài Âm của thành phố Hoài An 淮安市 (Huái'ānshì), Giang Tô
- 华阴[華陰]Hoa Âm, thành phố cấp huyện ở Vị Nam 渭南 (Wèinán), Thiểm Tây
- 会阴[會陰]đáy chậu
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 比[tỉ]Cấp: HSK 2so sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ
- 高[cao]Cấp: HSK 2cao; khoảng trên trung bình; to
- 个子[個子][cá tí]Cấp: HSK 2chiều cao; dáng vóc; thể trạng
- 男孩儿[男孩兒][nam hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 男孩 (nánhái)
- 女孩儿[女孩兒][nữa hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 女孩 (nǚhái)
- 晴[tạnh]Cấp: HSK 2trời quang; rõ ràng (thời tiết)
- 手[thủ]Cấp: HSK 2tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định
- 头[頭][đầu]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 3đầu; kiểu tóc; trên cùng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này