Chữ Hán
钟
Nghĩacốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.); biến thể của 钟 (zhōng); họ [Zhong1]; một cái chuông (lớn) (LT: 架 (jià)); đồng hồ (LT: 座 (zuò)); khoảng thời gian; giờ (LT: 点 (diǎn), 分 (fēn), 秒 (miǎo)) (như trong 三点钟 (sāndiǎnzhōng) "ba giờ" hoặc "ba tiếng" hoặc 五分钟 (wǔfēnzhōng) "năm phút" v.v.)
Bộ thủ钅
Âm Hán Việtchung
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: chungcốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.); biến thể của 钟 (zhōng)
- họ [Zhong1]
- một cái chuông (lớn) (LT: 架 (jià)); đồng hồ (LT: 座 (zuò)); khoảng thời gian; giờ (LT: 点 (diǎn), 分 (fēn), 秒 (miǎo)) (như trong 三点钟 (sāndiǎnzhōng) "ba giờ" hoặc "ba tiếng" hoặc 五分钟 (wǔfēnzhōng) "năm phút" v.v.)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 钅 + 中
- 钅jīnkim loại; vàng; cũng như 金 (jīn); bộ Khang Hy số 167
- 中zhōng[trung]bên trong; ở giữa; trong; giữa; trung tâm; trong khi (làm gì đó); trong suốt
- Phần chỉ nghĩa: 钅
- Phần chỉ âm: 中
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 太好了!三十分钟后我们在电影院的店里见吧!Tuyệt quá! 30 phút nữa chúng mình gặp nhau ở cửa tiệm trong rạp chiếu phim nhé!
- 学校门口有一家小小的茶店,离教室很近,走路三分钟就到了。Ở cổng trường có một quán trà nhỏ, cách phòng học rất gần, đi bộ ba phút là tới.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.