Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
厂
Phồn thể: [廠]Nghĩa tiếng Việtnhà máy; sân; kho
Âm Hán Việtxưởng
- 1 chữ
- 2 nét
- 6 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nhà máy
- 2 sân
- 3 kho
- 4 xưởng
- 5 công xưởng
- 6 cơ xưởng (công nghiệp)
Câu ví dụ
- 是啊,后来当地停止了污染严重的工厂,还种了许多树,生态环境才慢慢恢复了正常。Đúng vậy, sau đó địa phương đã cho dừng các nhà máy ô nhiễm nặng, còn trồng rất nhiều cây, môi trường sinh thái mới dần hồi phục bình thường.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 工厂[工廠][công xưởng]Cấp: HSK 4nhà máy
- 厂家[廠家][xưởng gia]Cấp: HSK 6nhà máy; nhà sản xuất; (khẩu ngữ) chủ nhà máy; quản lý nhà máy
- 厂商[廠商][xưởng thương]Cấp: HSK 6nhà sản xuất; nhà chế tạo
- 出厂[出廠][xuất xưởng]Cấp: HSK 7–9rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)
- 厂房[廠房]toà nhà dùng làm nhà máy; nhà xưởng
- 厂工[廠工]nhà máy; công nhân nhà máy
- 厂规[廠規]quy định nhà máy
- 厂矿[廠礦]nhà máy và hầm mỏ
- 厂牌[廠牌]thương hiệu (của một sản phẩm)
- 厂史[廠史]lịch sử nhà máy
- 厂丝[廠絲]tơ ươm
- 厂长[廠長]giám đốc nhà máy
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 爱心[愛心][ái tâm]Cấp: HSK 4lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
- 安排[an bài]Cấp: HSK 4sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
- 白酒[bạch tửu]Cấp: HSK 4baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒 (báipútaojiǔ))
- 棒[vổng]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5gậy; côn; dùi
- 本来[本來][bản lai]Cấp: HSK 4gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu
- 表[biểu]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 7–9bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người)
- 表示[biểu thị]Cấp: HSK 4(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan