Chữ Hán
俱
Nghĩa(văn học) tất cả; cả hai; hoàn toàn; không ngoại lệ; (văn học) cùng nhau; (văn học) giống nhau
Bộ thủ亻
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- (văn học) tất cả; cả hai; hoàn toàn; không ngoại lệ; (văn học) cùng nhau; (văn học) giống nhau
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 具
- Phần chỉ nghĩa: 亻
- Phần chỉ âm: 具
Từ có chữ này
- 俱乐部Âm Hán Việt: câu lạc bộcâu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn)HSK 6
- 一应俱全Âm Hán Việt: nhất ứng câu toàncó sẵn mọi thứ cần thiếtHSK 7–9
- 与日俱增Âm Hán Việt: dữ nhật câu tăngtăng đều đặn; tăng lên theo từng ngàyHSK 7–9
- 与时俱进Âm Hán Việt: dữ thì câu tiếntheo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộHSK 7–9
- 面面俱到Âm Hán Việt: diện diện câu đáo(thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 清河教授,当前大模型技术每隔数月便完成一次迭代,为各行各业提供了前所未有的赋能,但社会上对算法黑箱的担忧也与日俱增。Thưa Giáo sư Thanh Hà, hiện nay công nghệ mô hình lớn cứ cách vài tháng lại hoàn thành một đợt nâng cấp, tiếp sức chưa từng có cho mọi ngành nghề, nhưng nỗi lo của xã hội về hộp đen thuật toán cũng tăng lên từng ngày.Từ trong câu:清河 (Qīnghé)教授 (jiàoshòu)当前 (dāngqián)大 (dà)模型 (móxíng)技术 (jìshù)每隔 (měigé)数月 (shùyuè)便 (biàn)完成 (wánchéng)一次 (yīcì)迭代 (diédài)为 (wèi)各行各业 (gèhánggèyè)提供 (tígōng)了 (le)前所未有 (qiánsuǒwèiyǒu)的 (de)赋能 (fùnéng)但 (dàn)社会 (shèhuì)上 (shàng)对 (duì)算法 (suànfǎ)黑箱 (hēixiāng)的 (de)担忧 (dānyōu)也 (yě)与日俱增 (yǔrìjùzēng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.