Chữ Hán
惜
Nghĩatrân trọng; tiếc; thương hại
Bộ thủ忄
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- trân trọng; tiếc; thương hại
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 忄 + 昔
Từ có chữ này
- 可惜Âm Hán Việt: khả tiếcthật đáng tiếc; tiếc quá; không mayHSK 4
- 珍惜Âm Hán Việt: trân tiếctrân trọng; coi trọng; yêu quýHSK 5
- 不惜Âm Hán Việt: bất tiếckhông tiếc; không nề hà; không do dự (làm gì đó)HSK 7–9
- 怜惜Âm Hán Việt: lanh tiếcthương xót; cảm thấy thương yêuHSK 7–9
- 惋惜hối tiếc; cảm thấy rất đáng tiếc; cảm thấy tiếc cho ai đóHSK 7–9
- 爱惜Âm Hán Việt: ái tiếctrân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệmHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 毕竟,决定人生高度的未必是一时的成败,而是我们面对困难时的心态。珍惜眼前的每一次机遇,踏实走好每一步,才是最明智的选择。Suy cho cùng, điều quyết định tầm cao của cuộc đời chưa chắc là thành bại nhất thời, mà là tâm thái của chúng ta khi đối mặt khó khăn. Trân trọng từng cơ hội trước mắt, vững vàng bước tốt từng bước mới là lựa chọn sáng suốt nhất.Từ trong câu:毕竟 (bìjìng)决定 (juédìng)人生 (rénshēng)高度 (gāodù)的 (de)未必 (wèibì)是 (shì)一时 (yīshí)的 (de)成败 (chéngbài)而是 (érshì)我们 (wǒmen)面对 (miànduì)困难 (kùnnan)时 (shí)的 (de)心态 (xīntài)珍惜 (zhēnxī)眼前 (yǎnqián)的 (de)每 (měi)一次 (yīcì)机遇 (jīyù)踏实 (tāshi)走 (zǒu)好 (hǎo)每 (měi)一 (yī)步 (bù)才 (cái)是 (shì)最 (zuì)明智 (míngzhì)的 (de)选择 (xuǎnzé)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.