Chữ Hán
畅
Nghĩatự do; không bị cản trở; trôi chảy
Bộ thủ日
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- tự do; không bị cản trở; trôi chảy
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 申 + 昜
- Phần chỉ nghĩa: 申
- Phần chỉ âm: 昜
Từ có chữ này
- 畅通Âm Hán Việt: sướng thôngthông suốt; lưu thông tự do; đường thẳngHSK 6
- 畅销Âm Hán Việt: sướng tiubán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạngHSK 6
- 流畅Âm Hán Việt: lưu sướngtrôi chảy (về lời nói, viết lách); lưu loát; mượt mà và dễ dàngHSK 7–9
- 畅谈Âm Hán Việt: sướng đàmnói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dèHSK 7–9
- 舒畅Âm Hán Việt: thư sướngvui vẻ; hoàn toàn không lo lắngHSK 7–9
- 通畅Âm Hán Việt: thông sướngthông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loátHSK 7–9
- 酣畅không kiềm chế; vui vẻ không ức chế, đặc biệt khi uống rượu hoặc ngủ; uống thả gaHSK 7–9
- 顺畅Âm Hán Việt: thuận sướngtrôi chảy và thông suốt; lưu loátHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt.
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:城市 (chéngshì)治理 (zhìlǐ)需要 (xūyào)打破 (dǎpò)陈旧 (chénjiù)的 (de)行政 (xíngzhèng)思维 (sīwéi)广泛 (guǎngfàn)采纳 (cǎinà)居民 (jūmín)的 (de)合理 (hélǐ)建议 (jiànyì)让 (ràng)民意 (mínyì)反馈 (fǎnkuì)渠道 (qúdào)始终 (shǐzhōng)保持 (bǎochí)畅通 (chàngtōng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.