Chữ Hán
鉴
Nghĩabiến thể của 鉴 (jiàn); biến thể cũ của 鉴 (jiàn); gương đồng (dùng thời cổ); phản chiếu; phản ánh; biến thể của 鉴 (jiàn)
Bộ thủ金
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- biến thể của 鉴 (jiàn)
- biến thể cũ của 鉴 (jiàn)
- gương đồng (dùng thời cổ); phản chiếu; phản ánh
- biến thể của 鉴 (jiàn)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 金 (nguồn chưa rõ phần này)
- Phần chỉ nghĩa: 金
Từ có chữ này
- 借鉴Âm Hán Việt: tá giámhọc hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)HSK 6
- 鉴定Âm Hán Việt: giám địnhgiám định; nhận dạng; đánh giáHSK 6
- 鉴于Âm Hán Việt: giám ưxét thấy; thấy rằng; xem xétHSK 7–9
- 鉴别Âm Hán Việt: giám biếtphân biệt; phân địnhHSK 7–9
- 鉴赏Âm Hán Việt: giám thưởngthưởng thức (như một người sành sõi)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 确实如此。鉴于外部不确定性持续上升,我们必须依托区域交通枢纽进行多元化布局,增强整个供应链的韧性。Đúng vậy. Xét thấy tính bất định bên ngoài liên tục gia tăng, chúng ta buộc phải dựa vào các đầu mối giao thông khu vực để bố cục đa dạng hoá, tăng cường sức bền của toàn chuỗi cung ứng.
- 鉴于此,唯有依托自主创新攻克核心技术壁垒,并推动区域产业集群协同布局,方能在全球经济格局的重塑中赢得长远发展的主动权。Xét thấy điều đó, chỉ có dựa vào đổi mới tự chủ để chinh phục rào cản công nghệ lõi và thúc đẩy bố cục phối hợp cụm công nghiệp khu vực mới có thể giành thế chủ động phát triển lâu dài trong cuộc tái định hình cục diện kinh tế toàn cầu.Từ trong câu:鉴于 (jiànyú)此 (cǐ)唯有 (wéiyǒu)依托 (yītuō)自主 (zìzhǔ)创新 (chuàngxīn)攻克 (gōngkè)核心 (héxīn)技术 (jìshù)壁垒 (bìlěi)并 (bìng)推动 (tuīdòng)区域 (qūyù)产业集群 (chǎnyèjíqún)协同 (xiétóng)布局 (bùjú)方能 (fāngnéng)在 (zài)全球 (quánqiú)经济 (jīngjì)格局 (géjú)的 (de)重塑 (chóngsù)中 (zhōng)赢得 (yíngdé)长远 (chángyuǎn)发展 (fāzhǎn)的 (de)主动权 (zhǔdòngquán)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.