Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
乃
Nghĩa tiếng Việtlà; vì vậy; nên
Âm Hán Việtnải
- 1 chữ
- 2 nét
- 7 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 là
- 2 vì vậy
- 3 nên
- 4 do đó
- 5 lúc đó
- 6 chỉ
- 7 lập tức sau đó
Câu ví dụ
- 在机器翻译日趋普及的今天,日常资讯的跨语种转换已变得轻而易举。然而,优秀的文学译者之所以依然不可替代,乃是因为文学作品中蕴含着大量言外之意与微妙的情感韵味。Trong ngày nay khi dịch máy ngày càng phổ biến, việc chuyển đổi thông tin thường nhật giữa các thứ tiếng đã trở nên dễ như trở bàn tay. Tuy nhiên, sở dĩ dịch giả văn học xuất sắc vẫn không thể thay thế chính là vì trong tác phẩm văn chương hàm chứa biết bao ý ngoài lời và dư vị tình cảm tinh tế.Từ trong câu:在 (zài)机器翻译 (jīqìfānyì)日趋 (rìqū)普及 (pǔjí)的 (de)今天 (jīntiān)日常 (rìcháng)资讯 (zīxùn)的 (de)跨 (kuà)语种 (yǔzhǒng)转换 (zhuǎnhuàn)已 (yǐ)变得 (biànde)轻而易举 (qīng'éryìjǔ)然而 (rán'ér)优秀 (yōuxiù)的 (de)文学 (wénxué)译者 (yìzhě)之所以 (zhīsuǒyǐ)依然 (yīrán)不可 (bùkě)替代 (tìdài)乃是 (nǎishì)因为 (yīnwèi)文学 (wénxué)作品 (zuòpǐn)中 (zhōng)蕴含 (yùnhán)着 (zhe)大量 (dàliàng)言外之意 (yánwàizhīyì)与 (yǔ)微妙 (wēimiào)的 (de)情感 (qínggǎn)韵味 (yùnwèi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 乃至[nải chí]Cấp: HSK 7–9và thậm chí; đi đến mức
- 乃东[乃東]huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地区 (Shānnándìqū), Tây Tạng
- 乃尔[乃爾]như vậy; như thế
- 乃是tương đương với 是 (shì) hoặc 就是 (jiùshì)
- 西乃Sinai
- 安乃近analgin (từ mượn)
- 吉木乃huyện Jeminay hoặc Jéminey nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地区 (Ālètàidìqū), Tân Cương
- 康乃馨hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn)
- 美乃滋sốt mayonnaise (từ mượn) (Đài Loan)
- 木乃伊xác ướp (thi hài được bảo quản) (từ mượn)
- 乃东县[乃東縣]huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地区 (Shānnándìqū), Tây Tạng
- 乃堆拉Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường