Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
销
Phồn thể: [銷]Nghĩa tiếng Việtnấu chảy (kim loại); hủy; thủ tiêu; bán
Âm Hán Việttiu
- 1 chữ
- 12 nét
- 6 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nấu chảy (kim loại)
- 2 hủy; thủ tiêu
- 3 bán
- 4 tiêu tốn; tiêu xài
- 5 chốt; bu lông
- 6 gài bằng chốt hoặc bu lông
Câu ví dụ
- 小兰,随着日常开销越来越大,我发现每个月底存下来的钱都很少。你有什么好办法吗?Lan ơi, cùng với chi tiêu hằng ngày ngày càng lớn, mình phát hiện cuối mỗi tháng số tiền tiết kiệm được chẳng còn bao nhiêu. Bạn có cách nào hay không?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 促销[促銷][xúc tiu]Cấp: HSK 5thúc đẩy bán hàng
- 销量[銷量][tiu lượng]Cấp: HSK 5khối lượng bán ra
- 销售[銷售][tiu thụ]Cấp: HSK 5bán; tiếp thị; bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.)
- 畅销[暢銷][sướng tiu]Cấp: HSK 6bán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng
- 撤销[撤銷][triệt tiu]Cấp: HSK 6huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
- 推销[推銷][suy tiu]Cấp: HSK 6tiếp thị; bán
- 报销[報銷][báo tiu]Cấp: HSK 7–9nộp báo cáo chi tiêu; xin hoàn tiền; ghi sổ xoá sổ
- 吊销[吊銷][điếu tiu]Cấp: HSK 7–9đình chỉ (một thỏa thuận); thu hồi
- 开销[開銷][khai tiu]Cấp: HSK 7–9trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)
- 倾销[傾銷][khuynh tiu]Cấp: HSK 7–9bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)
- 热销[熱銷][nhiệt tiu]Cấp: HSK 7–9bán chạy; bán đắt hàng
- 销毁[銷毀][tiu huỷ]Cấp: HSK 7–9tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 离[離][li]Cấp: HSK 2rời khỏi; tách khỏi; cách
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích
- 态度[態度][thái độ]Cấp: HSK 4cách thức; tác phong; thái độ