Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
驾
Phồn thể: [駕]Nghĩa tiếng Việtđánh xe; kéo (xe v.v.); lái
Âm Hán Việtgiá
- 1 chữ
- 8 nét
- 8 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đánh xe
- 2 kéo (xe v.v.)
- 3 lái
- 4 điều khiển
- 5 lái tàu
- 6 cưỡi
- 7 ngài
- 8 từ đứng trước biểu thị kính trọng (kính từ 敬辞 (jìngcí))
Câu ví dụ
- 人与自然休戚与共。面对生物多样性丧失的严峻危机,人类切忌自视为凌驾于自然之上的主宰。唯有秉持敬畏之心,推进受损生态系统的科学修复,方能实现人与万物的和谐共生。Con người và tự nhiên cùng chung vận mệnh. Trước cuộc khủng hoảng suy giảm đa dạng sinh học gay gắt, con người tuyệt đối tránh tự coi mình là chúa tể đứng trên tự nhiên. Chỉ có giữ lòng kính cẩn, thúc đẩy phục hồi khoa học các hệ sinh thái bị tổn thương mới có thể thực hiện sự cộng sinh hài hoà giữa con người và muôn loài.Từ trong câu:人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)休 (xiū)戚 (qī)与共 (yǔgòng)面对 (miànduì)生物多样性 (shēngwùduōyàngxìng)丧失 (sàngshī)的 (de)严峻 (yánjùn)危机 (wēijī)人类 (rénlèi)切忌 (qièjì)自视 (zìshì)为 (wèi)凌驾 (língjià)于 (yú)自然 (zìrán)之上 (zhīshàng)的 (de)主宰 (zhǔzǎi)唯有 (wéiyǒu)秉持 (bǐngchí)敬畏 (jìngwèi)之 (zhī)心 (xīn)推进 (tuījìn)受损 (shòusǔn)生态系统 (shēngtàixìtǒng)的 (de)科学 (kēxué)修复 (xiūfù)方能 (fāngnéng)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)万物 (wànwù)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 驾驶[駕駛][giá sử]Cấp: HSK 5điều khiển (tàu, máy bay,...); lái
- 驾照[駕照][giá chiếu]Cấp: HSK 5bằng lái xe
- 驾驭[駕馭][giá ngựa]Cấp: HSK 7–9thúc ngựa; lái; điều khiển
- 劳驾[勞駕][lao giá]Cấp: HSK 7–9làm ơn; xin phép
- 保驾[保駕](thời xưa) hộ tống hoàng đế (hoặc nhân vật quan trọng khác); (ngày nay) hộ tống ai đó (thường mang tính hài hước)
- 代驾[代駕]lái xe cho chủ phương tiện (thường là dịch vụ trả phí cho người đã uống rượu) (viết tắt của 代理驾驶 (dàilǐjiàshǐ)); tài xế thay thế (viết tắt của 代驾司机 (dàijiàsījī))
- 大驾[大駕]xe ngựa hoàng gia; (nghĩa bóng) hoàng đế; (lịch sự) bạn
- 当驾[當駕]ngự xa
- 挡驾[擋駕]từ chối tiếp khách; khước từ ai đó
- 毒驾[毒駕]lái xe dưới ảnh hưởng của ma túy
- 候驾[候駕]chờ đợi sự hiện diện quý báu (của bạn)
- 驾崩[駕崩](vua) qua đời
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 男[nam]Cấp: HSK 1nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
- 东[東][đông]Cấp: HSK 3phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
- 骑[騎][kị]Cấp: HSK 3ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 街道[nhai đạo]Cấp: HSK 4đường phố; khu phố; khu dân cư