Chữ HánChữ đa âm
似
Nghĩa dùng trong 似的 (shìde); dường như; có vẻ; giống; biến thể cũ của 似 (sì)
Bộ thủ亻
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- dùng trong 似的 (shìde)
- dường như; có vẻ; giống
- biến thể cũ của 似 (sì)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 以
Từ có chữ này
- 似乎Âm Hán Việt: tự hồdường như; hình như; như thểHSK 5
- 似的Âm Hán Việt: tự đíchdường như; giống như; phiên âm Đài Loan [si4 de5]HSK 5
- 相似Âm Hán Việt: tương tựtương tự; giống nhauHSK 5
- 类似Âm Hán Việt: loại tựtương tự; tương đồngHSK 5
- 看似Âm Hán Việt: khán tựtrông như; dường nhưHSK 6
- 好似Âm Hán Việt: háo tựdường như; giống nhưHSK 7–9
- 酷似Âm Hán Việt: khốc tựcực kỳ giốngHSK 7–9
- 似是而非Âm Hán Việt: tự thị nhi phitưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)HSK 7–9
- 似曾相识Âm Hán Việt: tự tằng tương thứccảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường như quen thuộc; tưởng như đã quenHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 在公共生活中,无论是排队乘车、图书馆保持安静,还是遵守交通法规,表面上看似乎限制了个人的随意行为,实际上却保障了所有人的最大便利。Trong đời sống công cộng, bất kể là xếp hàng lên xe, giữ yên lặng trong thư viện hay tuân thủ luật giao thông, nhìn bề ngoài dường như hạn chế hành vi tuỳ tiện của cá nhân, nhưng trên thực tế lại bảo đảm sự thuận tiện lớn nhất cho tất cả mọi người.Từ trong câu:在 (zài)公共 (gōnggòng)生活 (shēnghuó)中 (zhōng)无论 (wúlùn)是 (shì)排队 (páiduì)乘车 (chéngchē)图书馆 (túshūguǎn)保持 (bǎochí)安静 (ānjìng)还是 (háishi)遵守 (zūnshǒu)交通 (jiāotōng)法规 (fǎguī)表面上 (biǎomiànshang)看似 (kànsì)乎 (hū)限制 (xiànzhì)了 (le)个人 (gèrén)的 (de)随意 (suíyì)行为 (xíngwéi)实际上 (shíjìshàng)却 (què)保障 (bǎozhàng)了 (le)所有 (suǒyǒu)人 (rén)的 (de)最 (zuì)大便 (dàbiàn)利 (lì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.