染 Chữ Hán
Nghĩa nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.)
Âm Hán Việt nhuộm
9 nét Nhận biết từ: HSK 4 Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0 4 từ có chữ này Tra trong từ điển → In vở tập viết →
Luyện viết Cách đọc Cấu tạo Từ có chữ này Câu ví dụ Thứ tự nét & luyện viết 9 nét — bấm “Xem thứ tự nét” để xem viết mẫu, rồi “Viết theo nét” để tự viết.
Xem thứ tự nét Viết theo nét
Viết từng nét bằng chuột hoặc ngón tay; viết lệch nét nào, nét đó sẽ được chỉ lại.
Thứ tự nét lấy từ nguồn mở, chưa đối chiếu với quy chuẩn 《现代汉语通用字笔顺规范》 — vài chữ có thể lệch.
Mẫu tập viết Chép ra vở ô vuông: ba ô đầu tô theo chữ mờ, các ô sau tự viết.
Cách đọc rǎn Âm Hán Việt: nhuộmnhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.) Cấu tạo Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 氿 + 木
Câu ví dụ tiêu biểu 小xiǎo 侯hóu , 我wǒ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) 以yǐ 前qián 来lái 过guò 这zhè 片piàn 郊jiāo 区qū , 那nà 时shí 候hou 河hé 水shuǐ 受shòu 过guò 污wū 染rǎn , 周zhōu 围wéi 的de 树shù 也yě 很hěn 少shǎo 。 Tiểu Hầu ơi, trước đây mình từng đến vùng ngoại ô này, hồi đó nước sông từng bị ô nhiễm, cây cối xung quanh cũng rất ít. 是shì 啊a , 后hòu 来lái 当dāng 地dì 停tíng 止zhǐ 了le 污wū 染rǎn 严yán 重zhòng 的de 工gōng 厂chǎng , 还hái 种zhǒng 了le 许xǔ 多duō 树shù , 生shēng 态tài 环huán 境jìng 才cái 慢màn 慢màn 恢huī 复fù 了le 正zhèng 常cháng 。 Đúng vậy, sau đó địa phương đã cho dừng các nhà máy ô nhiễm nặng, còn trồng rất nhiều cây, môi trường sinh thái mới dần hồi phục bình thường. Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.