Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơn

染

rǎn
Nghĩa tiếng Việtnhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.)
Âm Hán Việtnhuộm
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 nhuộm
  2. 2 mắc (bệnh)
  3. 3 nhiễm (thói xấu, v.v.)
  4. 4 làm ô nhiễm
  5. 5 thêm màu vào tranh

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập