Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

露

lòu
Nghĩa tiếng Việtthể hiện; tiết lộ; phản bội
Âm Hán Việtlộ
  • 1 chữ
  • 21 nét
  • 4 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 thể hiện
  2. 2 tiết lộ
  3. 3 phản bội
  4. 4 phơi bày

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

露

lù
Nghĩa tiếng Việtsương; nước siro; mật
Âm Hán Việtlộ
  • 1 chữ
  • 21 nét
  • 8 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 sương
  2. 2 nước siro
  3. 3 mật
  4. 4 ngoài trời (không có mái che)
  5. 5 thể hiện
  6. 6 tiết lộ
  7. 7 phản bội
  8. 8 phơi bày

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

露

Lù
Nghĩa tiếng Việthọ [Lu4]
  • 1 chữ
  • 21 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Lu4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập