Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
露
Nghĩa tiếng Việtthể hiện; tiết lộ; phản bội
Âm Hán Việtlộ
- 1 chữ
- 21 nét
- 4 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thể hiện
- 2 tiết lộ
- 3 phản bội
- 4 phơi bày
Câu ví dụ
- 在互联网高度发达的今天,获取资讯变得前所未有地便捷。然而,伴随便利而来的还有真假难辨的舆论漩涡,许多缺乏审视精神的人不知不觉间暴露了盲目跟风的弱点。Trong ngày hôm nay khi Internet phát triển cao độ, việc tiếp cận thông tin trở nên tiện lợi chưa từng có. Thế nhưng đi kèm với sự tiện lợi còn có vòng xoáy dư luận thật giả lẫn lộn, nhiều người thiếu tinh thần thẩm định đã vô tình bộc lộ điểm yếu mù quáng chạy theo đám đông.Từ trong câu:在 (zài)互联网 (Hùliánwǎng)高度 (gāodù)发达 (fādá)的 (de)今天 (jīntiān)获取 (huòqǔ)资讯 (zīxùn)变得 (biànde)前所未有 (qiánsuǒwèiyǒu)地 (de)便捷 (biànjié)然而 (rán'ér)伴随 (bànsuí)便利 (biànlì)而 (ér)来 (lái)的 (de)还有 (háiyǒu)真假难辨 (zhēnjiǎnánbiàn)的 (de)舆论 (yúlùn)漩涡 (xuánwō)许多 (xǔduō)缺乏 (quēfá)审视 (shěnshì)精神 (jīngshen)的 (de)人 (rén)不知不觉 (bùzhībùjué)间 (jiān)暴露 (bàolù)了 (le)盲目 (mángmù)跟风 (gēnfēng)的 (de)弱点 (ruòdiǎn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 暴露[bạo lộ]Cấp: HSK 6phơi bày; tiết lộ; phô bày
- 透露[thấu lộ]Cấp: HSK 6rò rỉ; tiết lộ; để lộ
- 揭露[yết lộ]Cấp: HSK 7–9vạch trần; tiết lộ; tìm ra
- 流露[lưu lộ]Cấp: HSK 7–9bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu); thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng điệu, v.v.
- 露面[lộ diện]Cấp: HSK 7–9xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng)
- 裸露[khoả lộ]Cấp: HSK 7–9trần truồng; trơ trụi; không che đậy; lộ ra
- 露天[lộ thiên]Cấp: HSK 7–9ngoài trời; ở nơi thoáng đãng
- 露营[露營][lộ doanh]Cấp: HSK 7–9cắm trại; hoạt động cắm trại
- 披露[phơ lộ]Cấp: HSK 7–9tiết lộ; công bố; làm cho công khai
- 显露[顯露][hiển lộ]Cấp: HSK 7–9trở nên rõ ràng; để lộ
- 泄露[tướt lộ]Cấp: HSK 7–9tiết lộ, rò rỉ (bí mật, thông tin, khí đốt)
- 风餐露宿[風餐露宿][phong xan lộ túc]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 部位[bộ vị]Cấp: HSK 6phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
- 不止[bất chỉ]Cấp: HSK 6không ngừng; không dứt; nhiều hơn
- 财富[財富][tài phú]Cấp: HSK 6sự giàu có; của cải
- 财务[財務][tài vụ]Cấp: HSK 6công việc tài chính
- 浏览器[瀏覽器][lưu lãm khí]Cấp: HSK 6trình duyệt (phần mềm)
- 流量[lưu lượng]Cấp: HSK 6lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
- 流入[lưu nhập]Cấp: HSK 6chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào
- 流通[lưu thông]Cấp: HSK 6lưu thông; phân phối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này