Chữ HánChữ đa âm
泡
Nghĩa bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha; phồng; sưng; xốp; hồ nhỏ (đặc biệt trong địa danh); lượng từ cho nước tiểu hoặc phân
Bộ thủ氵
Âm Hán Việt bàu
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: bàubong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha
- phồng; sưng; xốp; hồ nhỏ (đặc biệt trong địa danh); lượng từ cho nước tiểu hoặc phân
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 包
- 氵shuǐbộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 没 (méi), 法 (fǎ), 流 (liú) v.v.; xem thêm 三点水 (sāndiǎnshuǐ)
- 包bāo[bao]che phủ; gói; cầm
- Phần chỉ nghĩa: 氵
- Phần chỉ âm: 包
Từ có chữ này
- 气泡Âm Hán Việt: khí bàubong bóng; phồng rộp (trong kim loại); (đồ uống) sủi bọtHSK 7–9
- 泡沫Âm Hán Việt: bàu mượtbọt; bọt (xà phòng); bong bóng (kinh tế)HSK 7–9
- 浸泡Âm Hán Việt: tắm bàungâm; nhúng; nhấn chìmHSK 7–9
- 灯泡Âm Hán Việt: đăng bàubóng đèn; xem thêm 电灯泡 (diàndēngpào); người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 金融史上的历次危机表明,非理性的资产泡沫往往孕育于市场最乐观的时刻。企业一旦放松对现金流与负债率的把控,微小的信用隐患便可能迅速蔓延。Các cuộc khủng hoảng trong lịch sử tài chính đều chỉ ra rằng bong bóng tài sản phi lý trí thường thai nghén vào đúng thời khắc thị trường lạc quan nhất. Doanh nghiệp một khi buông lỏng kiểm soát dòng tiền và tỷ lệ nợ, mầm họa tín dụng nhỏ cũng có thể nhanh chóng lan rộng.Từ trong câu:金融 (jīnróng)史上 (shǐshàng)的 (de)历次 (lìcì)危机 (wēijī)表明 (biǎomíng)非 (fēi)理性 (lǐxìng)的 (de)资产 (zīchǎn)泡沫 (pàomò)往往 (wǎngwǎng)孕育 (yùnyù)于 (yú)市场 (shìchǎng)最 (zuì)乐观 (lèguān)的 (de)时刻 (shíkè)企业 (qǐyè)一旦 (yīdàn)放松 (fàngsōng)对 (duì)现金流 (xiànjīnliú)与 (yǔ)负债 (fùzhài)率 (lǜ)的 (de)把控 (bǎkòng)微小 (wēixiǎo)的 (de)信用 (xìnyòng)隐患 (yǐnhuàn)便 (biàn)可能 (kěnéng)迅速蔓延 (xùnsùmànyán)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.