Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
汗
Nghĩa tiếng Việtmồ hôi; chảy mồ hôi; cạn lời (vì bất lực, xấu hổ, v.v.) (tiếng lóng Internet dùng như thán từ)
Âm Hán Việthãn
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 mồ hôi
- 2 chảy mồ hôi
- 3 cạn lời (vì bất lực, xấu hổ, v.v.) (tiếng lóng Internet dùng như thán từ)
Câu ví dụ
- 人类对浩瀚宇宙与自然奥秘的探索从来没有停止过。每一项改变世界的重大发明背后,都凝聚着无数科研人员日复一日的钻研与汗水。Sự khám phá của nhân loại đối với vũ trụ bao la và bí ẩn tự nhiên chưa bao giờ dừng lại. Phía sau mỗi phát minh trọng đại làm thay đổi thế giới đều kết tinh biết bao mồ hôi và sự nghiên cứu ngày qua ngày của vô số nhân viên khoa học.Từ trong câu:人类 (rénlèi)对 (duì)浩瀚 (hàohàn)宇宙 (yǔzhòu)与 (yǔ)自然 (zìrán)奥秘 (àomì)的 (de)探索 (tànsuǒ)从来没有 (cóngláiméiyǒu)停止 (tíngzhǐ)过 (guò)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)改变 (gǎibiàn)世界 (shìjiè)的 (de)重大 (zhòngdà)发明 (fāmíng)背后 (bèihòu)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)无数 (wúshù)科研人员 (kēyánrényuán)日复一日 (rìfùyīrì)的 (de)钻研 (zuānyán)与 (yǔ)汗水 (hànshuǐ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 汗水[hãn thuỷ]Cấp: HSK 5mồ hôi; chảy mồ hôi
- 汗马功劳[汗馬功勞][hãn mã công lao]Cấp: HSK 7–9chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng
- 飙汗[飆汗]đổ mồ hôi như tắm
- 出汗đổ mồ hôi; toát mồ hôi
- 大汗đổ mồ hôi nhiều
- 大汗Đại hãn
- 盗汗[盜汗]đổ mồ hôi trộm vào ban đêm
- 发汗[發汗]đổ mồ hôi
- 汗斑tên thông thường của 花斑癣 (huābānxuǎn), bệnh lang ben
- 汗臭mùi cơ thể
- 汗国[汗國]hãn quốc (quốc gia Mông Cổ)
- 汗孔lỗ chân lông
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 便于[便於][tiện ư]Cấp: HSK 4dễ dàng để; thuận tiện cho
- 并[並][tịnh]Cấp: HSK 4và; hơn nữa; cũng
- 并且[並且][tịnh thả]Cấp: HSK 4và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 不断[不斷][bất đoạn]Cấp: HSK 4không ngừng; không gián đoạn; liên tục
- 不光[bất quang]Cấp: HSK 4không phải duy nhất; không chỉ
- 不仅[不僅][bất cận]Cấp: HSK 4không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
- 成功[thành công]Cấp: HSK 4thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
- 负责[負責][phụ trách]Cấp: HSK 4chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này