Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
付
Nghĩa tiếng Việttrả; giao cho; lượng từ cho cặp hoặc bộ
Âm Hán Việtphó
- 1 chữ
- 5 nét
- 3 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 trả
- 2 giao cho
- 3 lượng từ cho cặp hoặc bộ
Câu ví dụ
- 这儿的服务跟家里一样好,不用加钱。明天我们去旁边的银行办一张银行卡,以后用银行卡或者信用卡收钱、付钱就更方便了。Dịch vụ ở đây tốt giống hệt ở nhà, không cần thêm tiền. Ngày mai chúng mình ra ngân hàng bên cạnh làm một chiếc thẻ ngân hàng, sau này dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng nhận tiền, trả tiền sẽ càng tiện hơn.Từ trong câu:这儿 (zhèr)的 (de)服务 (fúwù)跟 (gēn)家里 (jiālǐ)一样 (yīyàng)好 (hǎo)不用 (bùyòng)加钱 (jiāqián)明天 (míngtiān)我们 (wǒmen)去 (qù)旁边 (pángbiān)的 (de)银行 (yínháng)办 (bàn)一 (yī)张 (zhāng)银行卡 (yínhángkǎ)以后 (yǐhòu)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)收 (shōu)钱 (qián)付钱 (fùqián)就 (jiù)更 (gèng)方便 (fāngbiàn)了 (le)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 支付[chi phó]Cấp: HSK 4trả tiền
- 付出[phó xuất]Cấp: HSK 5trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
- 对付[對付][đỗi phó]Cấp: HSK 7–9xử lý; đối phó; giải quyết; tạm xoay xở; làm cho xong; (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)
- 交付[giao phó]Cấp: HSK 7–9giao nộp; chuyển giao
- 首付[thủ phó]Cấp: HSK 7–9tiền trả trước
- 托付[thác phó]Cấp: HSK 7–9ủy thác
- 应付[應付][ứng phó]Cấp: HSK 7–9đối phó; xử lý
- 拨付[撥付]cấp phát khoản tiền
- 偿付[償付]trả lại
- 承付hứa thanh toán
- 凑付[湊付]ghép lại vội vàng; tạm bợ
- 到付thanh toán khi giao hàng (COD)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 办公[辦公][biện công]Cấp: HSK 4xử lý công việc chính thức; làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)
- 办理[辦理][biện lí]Cấp: HSK 4xử lý; tiến hành; thực hiện
- 办事[辦事][biện sự]Cấp: HSK 4xử lý (công việc); làm việc
- 报考[報考][báo khảo]Cấp: HSK 4đăng ký dự thi
- 报名[報名][báo danh]Cấp: HSK 4đăng ký; ghi tên; nộp đơn
- 本科[bản khoa]Cấp: HSK 4khóa học đại học; đại học (tính từ)
- 表格[biểu cách]Cấp: HSK 4biểu mẫu; bảng
- 标准[標準][bêu chuẩn]Cấp: HSK 4tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này