Cấp: HSK 6Chữ đơn
引
Nghĩa tiếng Việtkéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra
Âm Hán Việtdẫn
- 1 chữ
- 4 nét
- 12 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 kéo (ví dụ: dây cung)
- 2 lôi
- 3 kéo căng ra
- 4 mở rộng
- 5 kéo dài
- 6 liên quan hoặc làm dính líu đến
- 7 thu hút
- 8 dẫn dắt
Xem thêm 4 nghĩa
- 9 rời khỏi
- 10 cung cấp bằng chứng hoặc lý do
- 11 chứng minh
- 12 đơn vị đo lường cũ bằng 10 丈 (zhàng), một phần ba mươi km hoặc 33,33 mét
Câu ví dụ
- 最近关于“Ranh giới bảo vệ quyền riêng tư trong kỷ nguyên số”的专题报告引起了广泛关注,您认为其中最核心的突破口在哪里?Gần đây bản báo cáo chuyên đề về "Ranh giới bảo vệ quyền riêng tư trong kỷ nguyên số" đã thu hút sự quan tâm rộng rãi, anh/chị cho rằng điểm đột phá cốt lõi nhất nằm ở đâu?
- 最近关于“Chung tay ứng phó thách thức và phát triển hoà bình bền vững”的专题报告引起了广泛关注,您认为其中最核心的突破口在哪里?Gần đây bản báo cáo chuyên đề về "Chung tay ứng phó thách thức và phát triển hoà bình bền vững" đã thu hút sự quan tâm rộng rãi, anh/chị cho rằng điểm đột phá cốt lõi nhất nằm ở đâu?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 吸引[cộp dẫn]Cấp: HSK 4thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
- 引起[dẫn khởi]Cấp: HSK 4gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
- 引进[引進][dẫn tiến]Cấp: HSK 5giới thiệu; du nhập (từ bên ngoài)
- 引导[引導][dẫn đạo]Cấp: HSK 6hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đi
- 引发[引發][dẫn phát]Cấp: HSK 6dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu
- 引入[dẫn nhập]Cấp: HSK 6đưa vào; kéo vào; giới thiệu
- 引荐[引薦][dẫn tiến]Cấp: HSK 7–9giới thiệu ai đó; cung cấp thư giới thiệu
- 引领[引領][dẫn lãnh]Cấp: HSK 7–9vươn cổ; ngóng đợi; dẫn dắt
- 引擎Cấp: HSK 7–9động cơ (từ mượn)
- 引用[dẫn dụng]Cấp: HSK 7–9trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu
- 引诱[引誘][dẫn dụ]Cấp: HSK 7–9bắt ép (ai đó làm điều xấu); dụ dỗ (vào bẫy); quyến rũ
- 指引[chỉ dẫn]Cấp: HSK 7–9hướng dẫn; chỉ dẫn; chỉ (đường)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 成交[thành giao]Cấp: HSK 6hoàn thành hợp đồng; đạt được thỏa thuận
- 呈现[呈現][trình hiện]Cấp: HSK 6xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
- 成效[thành hiệu]Cấp: HSK 6hiệu quả; kết quả
- 痒[dưỡng]Cấp: HSK 6biến thể của 痒 (yǎng); ngứa; cù
- 仰[ngưỡng]Cấp: HSK 6ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ
- 样[樣][dạng]Cấp: HSK 6cách; thứ; phương thức
- 养老[養老][dưỡng lão]Cấp: HSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
- 养老院[養老院][dưỡng lão viện]Cấp: HSK 6nhà dưỡng lão
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Trợ từ kết cấu & liệt kê 之 / 者 / 等 · Định ngữ + 之 + Danh từ (phần trăm/khoảng thời gian/văn viết) | Động từ/Tính từ + 者 (người...) | A、B、C + 等 (+ Danh từ)HSK 4
- Liên từ nhượng bộ sự thật 尽管…但 / 还是 / 依然… · 尽管 + Sự thật đã/đang diễn ra,(Chủ ngữ) + 还是 / 依然 / 却 + Vị ngữHSK 5
- Liên từ thừa nhận & chuyển ý 固然…但是 / 却 / 可… · Vế 1 + 固然 + Khẳng định sự thật,但 / 却 / 可 + Vế 2 (nhấn mạnh khía cạnh quan trọng hơn)HSK 5
- Cấu trúc cảnh báo tất yếu 一旦…势必… · 一旦 + Tình huống rủi ro xảy ra,势必 + Hệ quả tất yếuHSK 7–9
- Cấu trúc truy nguyên trang trọng 之所以…乃是因为… · Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả,乃是因为 + Nguyên nhân căn cốtHSK 7–9