Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
pìn

聘

Nghĩa tiếng Việtthuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn
Âm Hán Việtsánh
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 5 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 thuê (giáo viên, v.v.)
  2. 2 tuyển dụng
  3. 3 hứa hôn
  4. 4 lễ vật đính hôn
  5. 5 lấy chồng (đối với phụ nữ)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập