Cấp: HSK 1Chữ đơn
零
Nghĩa tiếng Việtkhông; số không; ký hiệu không
Âm Hán Việtlênh
- 1 chữ
- 13 nét
- 11 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 không
- 2 số không
- 3 ký hiệu không
- 4 phân số
- 5 vụn vặt
- 6 lẻ (của số)
- 7 (đặt giữa hai số để chỉ số lượng nhỏ hơn theo sau bởi số lớn hơn)
- 8 (trong toán học) số dư (sau phép chia)
Xem thêm 3 nghĩa
- 9 thêm
- 10 héo rụng
- 11 héo
Câu ví dụ
- 他今年三十九岁。我们有一百零七个新同学,一千二百三十四个学生!Năm nay thầy 39 tuổi. Chúng ta có 107 bạn học mới và 1.234 học sinh!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 零钱[零錢][lênh tiền]Cấp: HSK 4tiền thối; lẻ tiền; tiền tiêu vặt
- 零食[lênh thực]Cấp: HSK 4đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ
- 零下[lênh hạ]Cấp: HSK 4dưới không
- 零花钱[零花錢][lênh hoa tiền]Cấp: HSK 4tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp
- 零件[lênh kiện]Cấp: HSK 7–9bộ phận; linh kiện
- 零售[lênh thụ]Cấp: HSK 7–9bán lẻ; bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ
- 零碎[lênh toái]Cấp: HSK 7–9rời rạc và chắp vá; mảnh vụn; đồ linh tinh
- 零星[lênh tinh]Cấp: HSK 7–9rời rạc; ngẫu nhiên; vụn vặt
- 孤零零[cô lênh lênh]Cấp: HSK 7–9cô đơn; bị cô lập và không có sự giúp đỡ; một mình một bóng
- 凋零héo tàn; tàn úa; héo úa
- 雕零biến thể của 凋零 (diāolíng)
- 非零khác không
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 八[bát]Cấp: HSK 1tám; 8
- 爸爸[ba ba]Cấp: HSK 1(thông tục) cha; ba
- 百[bách]Cấp: HSK 1một trăm; nhiều; tất cả các loại
- 大[đại]Cấp: HSK 1to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))
- 多[đa]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ
- 多少[đa thiểu]Cấp: HSK 1bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
- 二[nhì]Cấp: HSK 1hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc
- 儿子[兒子][nhi tí]Cấp: HSK 1con trai
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này