Chữ Hán
谦
Nghĩakhiêm tốn
Bộ thủ讠
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- khiêm tốn
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 讠 + 兼
- 讠yánbộ "ngôn" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 言字旁 (yánzìpáng)
- 兼jiān[kiêm]kép; gấp đôi; đồng thời
- Phần chỉ nghĩa: 讠
- Phần chỉ âm: 兼
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 真正有涵养的人,既能在顺境中恪守谦逊,亦能在逆境中保持旷达。倘若我们学会在纷扰中沉淀内心,便能将每一次考验转化为生命蜕变的契机。Người thực sự có hàm dưỡng vừa có thể giữ sự khiêm nhường trong thuận cảnh, vừa giữ được lòng khoáng đạt giữa nghịch cảnh. Nếu chúng ta học được cách lắng đọng nội tâm giữa bộn bề, ta sẽ chuyển hoá mỗi lần thử thách thành cơ hội lột xác của cuộc đời.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)有 (yǒu)涵养 (hányǎng)的 (de)人 (rén)既 (jì)能 (néng)在 (zài)顺境 (shùnjìng)中 (zhōng)恪守 (kèshǒu)谦逊 (qiānxùn)亦 (yì)能 (néng)在 (zài)逆境 (nìjìng)中保 (zhōngbǎo)持 (chí)旷达 (kuàngdá)倘若 (tǎngruò)我们 (wǒmen)学会 (xuéhuì)在 (zài)纷扰 (fēnrǎo)中 (zhōng)沉淀 (chéndiàn)内心 (nèixīn)便 (biàn)能 (néng)将 (jiāng)每 (měi)一次 (yīcì)考验 (kǎoyàn)转化 (zhuǎnhuà)为生 (wéishēng)命 (mìng)蜕变 (tuìbiàn)的 (de)契机 (qìjī)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.