Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
胸
Phồn thể: [胷]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 胸 (xiōng)
Âm Hán Việthông
- 1 chữ
- 10 nét
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 胸 (xiōng)
Câu ví dụ
- 是啊!通过HSK五级的系统学习,我们不仅掌握了数千个词汇,更重要的是拓宽了国际视野,学会了以包容的胸怀去理解不同的文化。Đúng thế ạ! Thông qua việc học tập có hệ thống tới HSK 5, chúng em không chỉ nắm vững hàng nghìn từ vựng, mà quan trọng hơn là mở rộng tầm nhìn quốc tế, học được cách dùng tấm lòng bao dung để thấu hiểu các nền văn hoá khác nhau.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)通过 (tōngguò)五 (wǔ)级 (jí)的 (de)系统 (xìtǒng)学习 (xuéxí)我们 (wǒmen)不仅 (bùjǐn)掌握 (zhǎngwò)了 (le)数 (shù)千 (qiān)个 (gè)词汇 (cíhuì)更 (gèng)重要 (zhòngyào)的 (de)是 (shì)拓宽 (tuòkuān)了 (le)国际 (guójì)视野 (shìyě)学会 (xuéhuì)了 (le)以 (yǐ)包容 (bāoróng)的 (de)胸怀 (xiōnghuái)去 (qù)理解 (lǐjiě)不同 (bùtóng)的 (de)文化 (wénhuà)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 心胸[tâm hông]Cấp: HSK 7–9tấm lòng; tâm trí; tham vọng
- 胸怀[胸懷][hông hoài]Cấp: HSK 7–9tâm tư (nơi chứa đựng cảm xúc); ngực; rộng lượng và cởi mở
- 胸膛Cấp: HSK 7–9ngực
- 胸有成竹[hông hữu thành trúc]Cấp: HSK 7–9(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
- 捶胸đấm ngực
- 低胸cắt thấp (váy); khoét sâu (cổ áo)
- 丰胸[豐胸]xem 隆胸 (lóngxiōng)
- 隆胸nâng ngực; phẫu thuật nâng ngực
- 抹胸trang phục nữ xưa, che ngực và bụng
- 平胸ngực phẳng
- 前胸ngực của người; ngực
- 气胸[氣胸]tràn khí màng phổi (y học)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 潮流[triều lưu]Cấp: HSK 6thủy triều; dòng; xu hướng
- 嘲笑[trào tiếu]Cấp: HSK 6chế nhạo; nhạo báng; chế giễu
- 沉重[tròm trọng]Cấp: HSK 6nặng; nặng nề; nghiêm trọng
- 撤销[撤銷][triệt tiu]Cấp: HSK 6huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
- 线[綫][tuyến]Cấp: HSK 6biến thể của 线 (xiàn)
- 险[險][hiểm]Cấp: HSK 6nguy hiểm; hiểm trở
- 限[hạn]Cấp: HSK 6giới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạn
- 显[顯][hiển]Cấp: HSK 6làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan