Chữ Hán
厉
Nghĩanghiêm khắc; nghiêm trọng; họ [Li4]
Bộ thủ厂
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- nghiêm khắc; nghiêm trọng
- họ [Li4]
Cấu tạo
Gồm các phần: bao góc trên trái · 厂 + 万
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 厉害Âm Hán Việt: lẹ hại(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc; (về người) nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn; (về động vật) hung dữHSK 4
- 严厉Âm Hán Việt: nghiêm lẹnghiêm khắc; nghiêm ngặtHSK 6
- 再接再厉Âm Hán Việt: tái tiếp tái lẹtiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì; nỗ lực không ngừngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 生物多样性与人类的生存发展息息相关,每个国家都应认真履行环保承诺,严厉惩罚破坏自然栖息地的行为。Đa dạng sinh học có mối liên hệ mật thiết với sự sinh tồn và phát triển của nhân loại, mỗi quốc gia đều cần nghiêm túc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường, trừng phạt nghiêm khắc hành vi phá hoại nơi cư trú tự nhiên.
- 生物多样性与人类的生存发展息息相关,每个国家都应认真履行环保承诺,严厉惩罚破坏自然栖息地的行为。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Đa dạng sinh học có mối liên hệ mật thiết với sự sinh tồn và phát triển của nhân loại, mỗi quốc gia đều cần nghiêm túc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường, trừng phạt nghiêm khắc hành vi phá hoại nơi cư trú tự nhiên. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:生物多样性 (shēngwùduōyàngxìng)与 (yǔ)人类 (rénlèi)的 (de)生存 (shēngcún)发展 (fāzhǎn)息息相关 (xīxīxiāngguān)每 (měi)个 (gè)国家 (guójiā)都 (dōu)应 (yīng)认真 (rènzhēn)履行 (lǚxíng)环保 (huánbǎo)承诺 (chéngnuò)严厉 (yánlì)惩罚 (chéngfá)破坏 (pòhuài)自然 (zìrán)栖息地 (qīxīdì)的 (de)行为 (xíngwéi)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.