Chữ HánChữ đa âm
万
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: vạnmười nghìn; một số lượng lớn
- họ [Wan4]
- dùng trong 万俟 (Mòqí)
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 一 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 千万Âm Hán Việt: thiên vạnmười triệu; vô số; nhiềuHSK 4
- 万一Âm Hán Việt: vạn nhấtphòng khi; nếu như ngộ nhỡ; tình huống bất ngờHSK 5
- 万物Âm Hán Việt: vạn vậtvạn vật; tất cả những gì tồn tạiHSK 6
- 千家万户Âm Hán Việt: thiên gia vạn hộmọi gia đình (thành ngữ)HSK 6
- 成千上万Âm Hán Việt: thành thiên thượng vạnnghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; vô số; hàng ngàn hàng vạnHSK 6
- 万万Âm Hán Việt: vạn vạntuyệt đối; hoàn toànHSK 7–9
- 万分Âm Hán Việt: vạn phânrất nhiều; cực kỳ; một phần mười nghìnHSK 7–9
- 万能Âm Hán Việt: vạn năngtoàn năng; đa dụng; phổ quátHSK 7–9
- 亿万Âm Hán Việt: ức vạnhàng triệu triệuHSK 7–9
- 万无一失Âm Hán Việt: vạn vô nhất thấtchắc chắn; tuyệt đối an toàn (thành ngữ)HSK 7–9
- 包罗万象Âm Hán Việt: bao la vạn tượngbao quát mọi thứ; toàn diệnHSK 7–9
- 千军万马Âm Hán Việt: thiên quân vạn mãđội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng; tất cả binh mã của nhà vuaHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 嗯,你看山脚下有清澈的湖水、古老的石桥等著名景点,每年都吸引成千上万的旅游者。Ừ, bạn nhìn dưới chân núi có hồ nước trong vắt, cây cầu đá cổ kính v.v. những thắng cảnh nổi tiếng, mỗi năm đều thu hút hàng vạn người đi du lịch.
- 真好听!我刚从书店走过去,看到一本介绍中国旅游的书,上面有一万多张照片。Hay thật đấy! Mình vừa đi ngang qua hiệu sách, thấy một cuốn sách giới thiệu du lịch Trung Quốc, trong đó có hơn một vạn bức ảnh.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.