Chữ Hán
榜
Nghĩathông báo hoặc thông tri; danh sách tên; bảng công khai người trúng tuyển; biến thể của 榜 (bǎng)
Bộ thủ木
- 14 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- thông báo hoặc thông tri; danh sách tên; bảng công khai người trúng tuyển
- biến thể của 榜 (bǎng)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 木 + 旁
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 如果一遇到风浪就怨天尤人,未免显得过于脆弱。唯有以历史上的杰出人物为榜样,在历练中不断提升人生境界,才能在复杂多变的时代里行稳致远。Nếu hễ gặp sóng gió đã trách đất oán trời thì e rằng tỏ ra quá yếu đuối. Chỉ có lấy những nhân vật kiệt xuất trong lịch sử làm tấm gương, không ngừng nâng cao cảnh giới nhân sinh qua rèn luyện mới có thể bước đi vững vàng và vươn xa trong thời đại phức tạp đa biến.Từ trong câu:如果 (rúguǒ)一 (yī)遇到 (yùdào)风浪 (fēnglàng)就 (jiù)怨天尤人 (yuàntiānyóurén)未免 (wèimiǎn)显得 (xiǎnde)过于 (guòyú)脆弱 (cuìruò)唯有 (wéiyǒu)以 (yǐ)历史上 (lìshǐshàng)的 (de)杰出 (jiéchū)人物 (rénwù)为 (wèi)榜样 (bǎngyàng)在 (zài)历练 (lìliàn)中 (zhōng)不断 (bùduàn)提升 (tíshēng)人生 (rénshēng)境界 (jìngjiè)才能 (cáinéng)在 (zài)复杂 (fùzá)多变 (duōbiàn)的 (de)时代 (shídài)里 (lǐ)行 (xíng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.