Chữ HánChữ đa âm
答
Nghĩa trả lời; phản hồi; đáp lại; hình thức gắn liền có nghĩa giống như từ tự do 答 (dá), dùng trong 答应 (dāying), 答理 (dāli) vv
Bộ thủ⺮
Âm Hán Việt đáp
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: đáptrả lời; phản hồi; đáp lại
- hình thức gắn liền có nghĩa giống như từ tự do 答 (dá), dùng trong 答应 (dāying), 答理 (dāli) vv
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · ⺮ + 合
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 回答Âm Hán Việt: hồi đáptrả lời; đáp; trả lời; đáp ánHSK 3
- 答应Âm Hán Việt: đáp ứngtrả lời; phản hồi; trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứaHSK 4
- 答案Âm Hán Việt: đáp áncâu trả lời; giải phápHSK 4
- 答复Âm Hán Việt: đáp hạbiến thể của 答复 (dáfù)HSK 6
- 答复trả lời; hồi đáp; Phản hồi: (trong tiêu đề email)HSK 6
- 解答Âm Hán Việt: giải đápgiải quyết (một vấn đề); khắc phục (một khó khăn); đưa ra câu trả lờiHSK 6
- 报答Âm Hán Việt: báo đápđền đáp; báo đápHSK 7–9
- 答辩trả lời (một cáo buộc); bảo vệ luận ánHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 当然可以!我现在先回答完老师的问题,下课以后你就把词典拿去用吧。等你完成了今天的作业、复习完课文,明天再把书还给我!Đương nhiên là được! Bây giờ mình trả lời xong câu hỏi của thầy trước, tan học bạn cứ cầm cuốn từ điển đi dùng nhé. Đợi bạn hoàn thành xong bài tập hôm nay, ôn xong bài khoá thì ngày mai trả lại sách cho mình cũng được!Từ trong câu:当然 (dāngrán)可以 (kěyǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)先 (xiān)回答 (huídá)完 (wán)老师 (lǎoshī)的 (de)问题 (wèntí)下课 (xiàkè)以后 (yǐhòu)你 (nǐ)就 (jiù)把 (bǎ)词典 (cídiǎn)拿 (ná)去 (qù)用 (yòng)吧 (ba)等 (děng)你 (nǐ)完成 (wánchéng)了 (le)今天 (jīntiān)的 (de)作业 (zuòyè)复习 (fùxí)完 (wán)课文 (kèwén)明天 (míngtiān)再 (zài)把 (bǎ)书 (shū)还给 (huángěi)我 (wǒ)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.