Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
属
Phồn thể: [屬]Nghĩa tiếng Việtphân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình
Âm Hán Việtthuộc
- 1 chữ
- 12 nét
- 11 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 phân loại
- 2 chi (phân loại học)
- 3 thành viên gia đình
- 4 người phụ thuộc
- 5 thuộc về
- 6 trực thuộc
- 7 liên kết với
- 8 sinh năm (một trong 12 con giáp)
Xem thêm 3 nghĩa
- 9 là
- 10 chứng tỏ là
- 11 cấu thành
Câu ví dụ
- 归根到底,考取HSK五级证书并不是学习的终点,而是迈向更广阔舞台的崭新起点。愿每一位热爱汉语的学习者都能带着这份自信与从容,书写属于自己的精彩篇章!Xét đến cùng, thi đỗ chứng chỉ HSK 5 không phải là điểm kết thúc của việc học, mà là khởi đầu mới mẻ để bước tới sân khấu rộng lớn hơn. Chúc mỗi người học yêu tiếng Trung đều mang theo sự tự tin và ung dung ấy, viết nên chương tuyệt đẹp thuộc về chính mình!Từ trong câu:归根到底 (guīgēndàodǐ)考取 (kǎoqǔ)五 (wǔ)级 (jí)证书 (zhèngshū)并不 (bìngbù)是 (shì)学习 (xuéxí)的 (de)终点 (zhōngdiǎn)而是 (érshì)迈向 (màixiàng)更 (gèng)广阔 (guǎngkuò)舞台 (wǔtái)的 (de)崭新 (zhǎnxīn)起点 (qǐdiǎn)愿 (yuàn)每 (měi)一 (yī)位 (wèi)热爱 (rè'ài)汉语 (Hànyǔ)的 (de)学习 (xuéxí)者 (zhě)都 (dōu)能 (néng)带 (dài)着 (zhe)这 (zhè)份 (fèn)自信 (zìxìn)与 (yǔ)从容 (cóngróng)书写 (shūxiě)属于 (shǔyú)自己 (zìjǐ)的 (de)精彩 (jīngcǎi)篇章 (piānzhāng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 属于[屬於][thuộc ư]Cấp: HSK 5được phân loại là; thuộc về; là một phần của
- 家属[家屬][gia thuộc]Cấp: HSK 6thành viên gia đình; người phụ thuộc (trong gia đình)
- 金属[金屬][kim thuộc]Cấp: HSK 6kim loại
- 亲属[親屬][thân thuộc]Cấp: HSK 6họ hàng; người thân; thân quyến
- 附属[附屬][phò thuộc]Cấp: HSK 7–9công ty con; phụ trợ; đính kèm
- 归属[歸屬][quy thuộc]Cấp: HSK 7–9thuộc về; trực thuộc; thuộc quyền quản lý
- 属相[屬相][thuộc tương]Cấp: HSK 7–9thuật ngữ thông tục cho 生肖 (shēngxiào), các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm
- 属性[屬性][thuộc tính]Cấp: HSK 7–9thuộc tính; đặc tính
- 所属[所屬][sỡ thuộc]Cấp: HSK 7–9sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc); cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình); thuộc về
- 下属[下屬][hạ thuộc]Cấp: HSK 7–9cấp dưới; người dưới quyền
- 部属[部屬]quân đội dưới quyền chỉ huy; cấp dưới; thuộc một bộ
- 臣属[臣屬]quan trong triều đình phong kiến; thần tử
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 升[thăng]Cấp: HSK 5thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
- 策划[策劃][sách vạch]Cấp: HSK 6lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng
- 测量[測量][trắc lượng]Cấp: HSK 6khảo sát; đo; lường
- 策略[sách lược]Cấp: HSK 6chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
- 层次[層次][tầng thứ]Cấp: HSK 6tầng; mức độ; sự phân tầng
- 闪[閃][thiểm]Cấp: HSK 6né; tránh; chuồn
- 扇[phiến]Cấp: HSK 6quạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.
- 闪电[閃電][thiểm điện]Cấp: HSK 6tia chớp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này