Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
裁
Nghĩa tiếng Việtcắt ra (như cắt áo); cắt; tỉa
Âm Hán Việttrài
- 1 chữ
- 12 nét
- 8 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cắt ra (như cắt áo)
- 2 cắt
- 3 tỉa
- 4 giảm
- 5 bớt
- 6 cắt giảm (ví dụ: nhân viên)
- 7 quyết định
- 8 phán quyết
Câu ví dụ
- 与此同时,面对未来社会的复杂挑战,教育切忌用划一的标准去裁剪千差万别的生命。唯有破除急功近利的桎梏,依据学生的独特禀赋因材施教,方能涵养出兼具独立人格与创新潜能的栋梁之才。Đồng thời, trước những thách thức phức tạp của xã hội tương lai, giáo dục tuyệt đối tránh dùng một thước đo đồng phục để cắt gọt những sinh mệnh muôn màu muôn vẻ. Chỉ có phá bỏ xiềng xích của sự thực dụng ăn xổi, tuỳ theo thiên tư độc đáo của học sinh mà dạy dỗ mới có thể bồi dưỡng nên những nhân tài trụ cột vừa có nhân cách độc lập vừa giàu tiềm năng sáng tạo.Từ trong câu:与此同时 (yǔcǐtóngshí)面对 (miànduì)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)的 (de)复杂 (fùzá)挑战 (tiǎozhàn)教育 (jiàoyù)切忌 (qièjì)用 (yòng)划一 (huàyī)的 (de)标准 (biāozhǔn)去 (qù)裁剪 (cáijiǎn)千差万别 (qiānchāwànbié)的 (de)生命 (shēngmìng)唯有 (wéiyǒu)破除 (pòchú)急功近利 (jígōngjìnlì)的 (de)桎梏 (zhìgù)依据 (yījù)学生 (xuésheng)的 (de)独特 (dútè)禀赋 (bǐngfù)因材施教 (yīncáishījiào)方能 (fāngnéng)涵养 (hányǎng)出 (chū)兼具 (jiānjù)独立 (dúlì)人格 (réngé)与 (yǔ)创新 (chuàngxīn)潜能 (qiánnéng)的 (de)栋梁 (dòngliáng)之 (zhī)才 (cái)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 裁判[trài phán]Cấp: HSK 5(pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài; (thể thao) trọng tài; giám khảo; trọng tài
- 总裁[總裁][tổng trài]Cấp: HSK 6chủ tịch; tổng giám đốc (của một công ty, v.v.)
- 裁定[trài định]Cấp: HSK 7–9phán quyết
- 裁缝[裁縫]Cấp: HSK 7–9thợ may; nhà may
- 裁决[裁決][trài quyết]Cấp: HSK 7–9phán quyết; phân xử
- 裁员[裁員][trài viên]Cấp: HSK 7–9cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên
- 体裁[體裁][thể trài]Cấp: HSK 7–9thể loại; phong cách; hình thức viết
- 制裁[chế trài]Cấp: HSK 7–9trừng phạt; sự trừng phạt; biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế)
- 仲裁Cấp: HSK 7–9trọng tài; giải quyết tranh chấp
- 裁并[裁並]cắt giảm và hợp nhất
- 裁兵giảm số lượng quân; giải trừ quân bị
- 裁撤giải thể một tổ chức
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan