Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
tuō · tuō

托

Nghĩanâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua; tin tưởng; giao phó; được giao phó
Bộ thủ扌
Âm Hán Việtthác
  • 6 nét
  • Nhận biết từ: HSK 6
  • Viết từ: HSK 6
  • 10 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • tuōÂm Hán Việt: thácnâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua
  • tuōtin tưởng; giao phó; được giao phó

Cấu tạo

Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)

Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 乇

Từ có chữ này

Câu ví dụ tiêu biểu

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.