Chữ Hán
托
Nghĩanâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua; tin tưởng; giao phó; được giao phó
Bộ thủ扌
Âm Hán Việtthác
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thácnâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua
- tin tưởng; giao phó; được giao phó
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 乇
Từ có chữ này
- 委托Âm Hán Việt: uỷ thácủy thác; tin tưởng; ủy nhiệmHSK 6
- 托运Âm Hán Việt: thác vậngửi hàng hoá; ký gửi hành lýHSK 6
- 摩托车Âm Hán Việt: ma thác xa(từ mượn) xe máy; mô tôHSK 6
- 依托Âm Hán Việt: y thácdựa vào; phụ thuộc; hỗ trợHSK 7–9
- 嘱托Âm Hán Việt: chúc thácgiao phó nhiệm vụ cho người khácHSK 7–9
- 寄托Âm Hán Việt: gửi thácgiao phó (cho ai đó); đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào; một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vàoHSK 7–9
- 托付Âm Hán Việt: thác phóủy thácHSK 7–9
- 拜托Âm Hán Việt: bái thácnhờ ai đó làm gì; lam ơn!HSK 7–9
- 烘托Âm Hán Việt: hong thácnền (của bức tranh); phông nền; một chi tiết làm nổi bật thứ khácHSK 7–9
- 衬托Âm Hán Việt: sấn tháclàm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phảnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 确实如此。鉴于外部不确定性持续上升,我们必须依托区域交通枢纽进行多元化布局,增强整个供应链的韧性。Đúng vậy. Xét thấy tính bất định bên ngoài liên tục gia tăng, chúng ta buộc phải dựa vào các đầu mối giao thông khu vực để bố cục đa dạng hoá, tăng cường sức bền của toàn chuỗi cung ứng.
- 鉴于此,唯有依托自主创新攻克核心技术壁垒,并推动区域产业集群协同布局,方能在全球经济格局的重塑中赢得长远发展的主动权。Xét thấy điều đó, chỉ có dựa vào đổi mới tự chủ để chinh phục rào cản công nghệ lõi và thúc đẩy bố cục phối hợp cụm công nghiệp khu vực mới có thể giành thế chủ động phát triển lâu dài trong cuộc tái định hình cục diện kinh tế toàn cầu.Từ trong câu:鉴于 (jiànyú)此 (cǐ)唯有 (wéiyǒu)依托 (yītuō)自主 (zìzhǔ)创新 (chuàngxīn)攻克 (gōngkè)核心 (héxīn)技术 (jìshù)壁垒 (bìlěi)并 (bìng)推动 (tuīdòng)区域 (qūyù)产业集群 (chǎnyèjíqún)协同 (xiétóng)布局 (bùjú)方能 (fāngnéng)在 (zài)全球 (quánqiú)经济 (jīngjì)格局 (géjú)的 (de)重塑 (chóngsù)中 (zhōng)赢得 (yíngdé)长远 (chángyuǎn)发展 (fāzhǎn)的 (de)主动权 (zhǔdòngquán)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.