Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
托
Nghĩa tiếng Việtnâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua
Âm Hán Việtthác
- 1 chữ
- 6 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay
- 2 vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay)
- 3 (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua
- 4 yêu cầu; nhờ vả; ủy thác (biến thể của 托 (tuō))
- 5 torr (đơn vị áp suất)
Câu ví dụ
- 确实如此。鉴于外部不确定性持续上升,我们必须依托区域交通枢纽进行多元化布局,增强整个供应链的韧性。Đúng vậy. Xét thấy tính bất định bên ngoài liên tục gia tăng, chúng ta buộc phải dựa vào các đầu mối giao thông khu vực để bố cục đa dạng hoá, tăng cường sức bền của toàn chuỗi cung ứng.
- 鉴于此,唯有依托自主创新攻克核心技术壁垒,并推动区域产业集群协同布局,方能在全球经济格局的重塑中赢得长远发展的主动权。Xét thấy điều đó, chỉ có dựa vào đổi mới tự chủ để chinh phục rào cản công nghệ lõi và thúc đẩy bố cục phối hợp cụm công nghiệp khu vực mới có thể giành thế chủ động phát triển lâu dài trong cuộc tái định hình cục diện kinh tế toàn cầu.Từ trong câu:鉴于 (jiànyú)此 (cǐ)唯有 (wéiyǒu)依托 (yītuō)自主 (zìzhǔ)创新 (chuàngxīn)攻克 (gōngkè)核心 (héxīn)技术 (jìshù)壁垒 (bìlěi)并 (bìng)推动 (tuīdòng)区域 (qūyù)产业集群 (chǎnyèjíqún)协同 (xiétóng)布局 (bùjú)方能 (fāngnéng)在 (zài)全球 (quánqiú)经济 (jīngjì)格局 (géjú)的 (de)重塑 (chóngsù)中 (zhōng)赢得 (yíngdé)长远 (chángyuǎn)发展 (fāzhǎn)的 (de)主动权 (zhǔdòngquán)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 托运[托運][thác vận]Cấp: HSK 6gửi hàng hoá; ký gửi hành lý
- 委托[委託][uỷ thác]Cấp: HSK 6ủy thác; tin tưởng; ủy nhiệm
- 摩托车[摩托車][ma thác xa]Cấp: HSK 6(từ mượn) xe máy; mô tô
- 拜托[拜託][bái thác]Cấp: HSK 7–9nhờ ai đó làm gì; lam ơn!
- 衬托[襯托][sấn thác]Cấp: HSK 7–9làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản
- 烘托[hong thác]Cấp: HSK 7–9nền (của bức tranh); phông nền; một chi tiết làm nổi bật thứ khác
- 寄托[寄託][gửi thác]Cấp: HSK 7–9giao phó (cho ai đó); đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào; một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào
- 托付[thác phó]Cấp: HSK 7–9ủy thác
- 依托[依託][y thác]Cấp: HSK 7–9dựa vào; phụ thuộc; hỗ trợ
- 嘱托[囑託][chúc thác]Cấp: HSK 7–9giao phó nhiệm vụ cho người khác
- 奥托[奧托]Otto
- 白托chăm sóc ban ngày cho người cao tuổi (viết tắt của 白天托管 (báitiāntuōguǎn)); bị mờ mắt vì lòng tham; kẻ lừa đảo (đồng âm của 拜托 (bàituō))
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan