Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
训
Phồn thể: [訓]Nghĩa tiếng Việtdạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc
Âm Hán Việthuấn
- 1 chữ
- 5 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 dạy; huấn luyện; khuyên răn
- 2 (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc
Câu ví dụ
- 这种担忧并非杞人忧天。若缺乏足够的透明度与规制,训练数据中的隐性偏见便会在自动化决策中被不断放大。Nỗi lo ấy hoàn toàn không phải lo bò trắng răng. Nếu thiếu đi độ minh bạch và sự điều tiết đủ mạnh, định kiến ngầm trong dữ liệu huấn luyện sẽ bị phóng đại liên tục trong các quyết định tự động hoá.
- 在追求理想的过程中,没有任何人能够永远一帆风顺。面对突如其来的挫折,悲观的人往往只会抱怨命运,而乐观的人则懂得坦然接受并从中吸取教训。Trong quá trình theo đuổi lý tưởng, không ai có thể mãi thuận buồm xuôi gió. Đối diện với trắc trở ập đến bất ngờ, người bi quan thường chỉ biết trách số phận, còn người lạc quan lại biết bình thản đón nhận và rút ra bài học từ đó.Từ trong câu:在 (zài)追求 (zhuīqiú)理想 (lǐxiǎng)的 (de)过程 (guòchéng)中 (zhōng)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)人 (rén)能够 (nénggòu)永远 (yǒngyuǎn)一帆风顺 (yīfānfēngshùn)面对 (miànduì)突如其来 (tūrúqílái)的 (de)挫折 (cuòzhé)悲观 (bēiguān)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)只 (zhǐ)会 (huì)抱怨 (bàoyuàn)命运 (mìngyùn)而 (ér)乐观 (lèguān)的 (de)人 (rén)则 (zé)懂得 (dǒngde)坦然 (tǎnrán)接受 (jiēshòu)并 (bìng)从中 (cóngzhōng)吸取教训 (xīqǔjiàoxun)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 培训[培訓][bồi huấn]Cấp: HSK 5nuôi dưỡng; đào tạo; bồi dưỡng
- 训练[訓練][huấn luyện]Cấp: HSK 5huấn luyện; diễn tập; đào tạo
- 教训[教訓][giáo huấn]Cấp: HSK 6đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách; một trận mắng; bài học cay đắng
- 故训[故訓]giáo huấn cũ (ví dụ: giáo lý tôn giáo)
- 古训[古訓]câu ngạn ngữ xưa; lời dạy cổ
- 家训[家訓]lời dạy bảo cho con cái; gia huấn
- 结训[結訓]hoàn thành khóa huấn luyện (Đài Loan)
- 集训[集訓]huấn luyện tập trung; luyện tập theo nhóm
- 军训[軍訓]huấn luyện quân sự
- 轮训[輪訓]huấn luyện luân phiên
- 声训[聲訓]giải thích một chữ hoặc từ bằng cách dùng từ đồng âm
- 圣训[聖訓]lời dạy của bậc thánh; chỉ dụ hoàng gia
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 态度[態度][thái độ]Cấp: HSK 4cách thức; tác phong; thái độ
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn