Chữ Hán
慑
Nghĩakinh hãi; sợ; hãi sợ; sợ hãi
Bộ thủ忄
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 1 từ có chữ này
Cách đọc
- kinh hãi
- sợ; hãi sợ; sợ hãi
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 忄 + 聂
- Phần chỉ nghĩa: 忄
- Phần chỉ âm: 聂
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 健康的市场经济必然是法治经济。在新业态层出不穷的数字时代,倘若缺乏透明的交易规制与有力的执法威慑,侵害消费者知情权与公平交易权的行为便会肆意蔓延。Nền kinh tế thị trường lành mạnh tất yếu phải là nền kinh tế pháp quyền. Trong kỷ nguyên số khi các mô hình kinh doanh mới xuất hiện liên tiếp, nếu thiếu quy chế giao dịch minh bạch và sức răn đe thực thi pháp luật mạnh mẽ, hành vi xâm hại quyền được biết và quyền giao dịch công bằng của người tiêu dùng sẽ mặc sức lan tràn.Từ trong câu:健康 (jiànkāng)的 (de)市场经济 (shìchǎngjīngjì)必然 (bìrán)是 (shì)法治 (fǎzhì)经济 (jīngjì)在 (zài)新 (xīn)业态 (yètài)层出不穷 (céngchūbùqióng)的 (de)数字 (shùzì)时代 (shídài)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)透明 (tòumíng)的 (de)交易 (jiāoyì)规制 (guīzhì)与 (yǔ)有力 (yǒulì)的 (de)执法 (zhífǎ)威慑 (wēishè)侵害 (qīnhài)消费者 (xiāofèizhě)知情 (zhīqíng)权 (quán)与 (yǔ)公平交易 (gōngpíngjiāoyì)权 (quán)的 (de)行为 (xíngwéi)便 (biàn)会 (huì)肆意 (sìyì)蔓延 (mànyán)
- 说得对!唯有畅通公益诉讼渠道以降低维权成本,并对恶意欺诈行为形成强有力的法律威慑,方能切实维护市场秩序与法治公信力。Đúng vậy! Chỉ có khơi thông kênh tố tụng công ích để giảm chi phí bảo vệ quyền lợi, đồng thời tạo sức răn đe pháp lý mạnh mẽ đối với hành vi gian lận ác ý mới có thể bảo vệ thực chất trật tự thị trường và uy tín pháp quyền.Từ trong câu:说 (shuō)得 (de)对 (duì)唯有 (wéiyǒu)畅通 (chàngtōng)公益 (gōngyì)诉讼 (sùsòng)渠道 (qúdào)以降 (yǐjiàng)低维 (dīwéi)权 (quán)成本 (chéngběn)并 (bìng)对 (duì)恶意 (èyì)欺诈 (qīzhà)行为 (xíngwéi)形成 (xíngchéng)强有力 (qiángyǒulì)的 (de)法律 (fǎlǜ)威慑 (wēishè)方能 (fāngnéng)切实 (qièshí)维护 (wéihù)市场 (shìchǎng)秩序 (zhìxù)与 (yǔ)法治 (fǎzhì)公信力 (gōngxìnlì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.