Chữ Hán
逃
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: đàotrốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 兆
- Phần chỉ nghĩa: 辶
- Phần chỉ âm: 兆
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 这部法律草案详细阐述了债权人与债务人的权利边界,明确规定凡恶意逃避偿还义务者,均须依法承担责任。Bản dự thảo luật này đã trình bày chi tiết ranh giới quyền lợi giữa chủ nợ và người mắc nợ, quy định rõ phàm những ai cố tình trốn tránh nghĩa vụ hoàn trả đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- 这部法律草案详细阐述了债权人与债务人的权利边界,明确规定凡恶意逃避偿还义务者,均须依法承担责任。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Bản dự thảo luật này đã trình bày chi tiết ranh giới quyền lợi giữa chủ nợ và người mắc nợ, quy định rõ phàm những ai cố tình trốn tránh nghĩa vụ hoàn trả đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:这 (zhè)部 (bù)法律 (fǎlǜ)草案 (cǎo'àn)详细 (xiángxì)阐述 (chǎnshù)了债 (liǎozhài)权 (quán)人 (rén)与 (yǔ)债务人 (zhàiwùrén)的 (de)权利 (quánlì)边界 (biānjiè)明确 (míngquè)规定 (guīdìng)凡 (fán)恶意 (èyì)逃避 (táobì)偿还 (chánghuán)义务 (yìwù)者 (zhě)均 (jūn)须 (xū)依法 (yīfǎ)承担 (chéngdān)责任 (zérèn)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.