Chữ Hán
鸣
Nghĩakêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)
Bộ thủ口
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 1 từ có chữ này
Cách đọc
- kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 口 + 鸟
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 唯有人类译者深入历史与文化的肌理,对字句进行千锤百炼的推敲与诠释,方能真正消弭文明之间的隔阂,在异域读者心中激起深沉的审美共鸣。Chỉ có người dịch đi sâu vào từng thớ mạch lịch sử và văn hoá, trau chuốt và diễn giải câu chữ ngàn lần mới có thể thực sự xoá nhoà ngăn cách giữa các nền văn minh, khơi dậy sự cộng hưởng thẩm mỹ sâu lắng trong lòng độc giả phương xa.Từ trong câu:唯有 (wéiyǒu)人类 (rénlèi)译者 (yìzhě)深入 (shēnrù)历史 (lìshǐ)与 (yǔ)文化 (wénhuà)的 (de)肌理 (jīlǐ)对 (duì)字句 (zìjù)进行 (jìnxíng)千锤百炼 (qiānchuíbǎiliàn)的 (de)推敲 (tuīqiāo)与 (yǔ)诠释 (quánshì)方能 (fāngnéng)真正 (zhēnzhèng)消弭 (xiāomǐ)文明 (wénmíng)之间 (zhījiān)的 (de)隔阂 (géhé)在 (zài)异域 (yìyù)读者 (dúzhě)心中 (xīnzhōng)激起 (jīqǐ)深沉 (shēnchén)的 (de)审美 (shěnměi)共鸣 (gòngmíng)
- 海登先生,您翻译的古典散文集在海外读者中引发了强烈共鸣,大家都赞叹译文既忠实于原著,又保留了独特的东方韵味。Thưa ông Hải Đăng, tập tản văn cổ điển do ông dịch đã khơi dậy sự đồng cảm mạnh mẽ nơi độc giả nước ngoài, ai nấy đều tán thưởng bản dịch vừa trung thành với nguyên tác vừa giữ được dư vị phương Đông độc đáo.Từ trong câu:海登 (Hǎidēng)先生 (xiānsheng)您 (nín)翻译 (fānyì)的 (de)古典 (gǔdiǎn)散文 (sǎnwén)集 (jí)在 (zài)海外 (hǎiwài)读者 (dúzhě)中 (zhōng)引发 (yǐnfā)了 (le)强烈 (qiángliè)共鸣 (gòngmíng)大家 (dàjiā)都 (dōu)赞叹 (zàntàn)译文 (yìwén)既 (jì)忠实 (zhōngshí)于 (yú)原著 (yuánzhù)又 (yòu)保留 (bǎoliú)了 (le)独特 (dútè)的 (de)东方 (dōngfāng)韵味 (yùnwèi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.