Cấp: HSK 7–9Từ ghép
孵化
Nghĩa tiếng Việtsinh sản; ấp; đổi mới (đặc biệt trong thương mại và tiếp thị)
- 2 chữ
- 18 nét
- 3 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 sinh sản
- 2 ấp
- 3 đổi mới (đặc biệt trong thương mại và tiếp thị)
Câu ví dụ
- 您说得太深刻了。唯有摒弃急功近利的心态,完善长周期科研孵化与成果转化机制,方能为产业升级奠定坚实的基石。Thầy nói sâu sắc quá ạ. Chỉ có gạt bỏ tâm lý ăn xổi, hoàn thiện cơ chế ươm tạo nghiên cứu chu kỳ dài và chuyển hoá thành quả mới có thể đặt nền tảng vững chắc cho việc nâng cấp ngành công nghiệp.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 巴不得[ba bất đắc]Cấp: HSK 7–9(khẩu ngữ) rất muốn; mong mỏi; trông chờ
- 八成[bát thành]Cấp: HSK 7–9tám mươi phần trăm; có khả năng nhất; có lẽ
- 八卦[bát quái]Cấp: HSK 7–9bát quái của Kinh Dịch 易经 (Yìjīng); tin đồn; nhiều chuyện
- 巴结[巴結][ba kết]Cấp: HSK 7–9nịnh nọt; lấy lòng; tâng bốc
- 芭蕾Cấp: HSK 7–9ba-lê (từ mượn)
- 奠定Cấp: HSK 7–9thiết lập; ổn định; xác định
- 颠覆[顛覆][điên phúc]Cấp: HSK 7–9lật đổ (tức là làm ngã); lật úp; (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ)
- 瓶颈[瓶頸][bình cảnh]Cấp: HSK 7–9cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này