Cấp: HSK 6Chữ đơn
料
Nghĩa tiếng Việtvật liệu; đồ đạc; ngũ cốc
Âm Hán Việtliệu
- 1 chữ
- 10 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 vật liệu
- 2 đồ đạc
- 3 ngũ cốc
- 4 thức ăn chăn nuôi
- 5 dự đoán
- 6 mong đợi
- 7 đoán
Câu ví dụ
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾不愧与不料的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 不愧 và 不料.
- 围绕不愧、不料与不时等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 不愧, 不料 và 不时, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 饮料[飲料][ẩm liệu]Cấp: HSK 3đồ uống; nước giải khát
- 材料[tài liệu]Cấp: HSK 4(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
- 塑料[tố liệu]Cấp: HSK 4nhựa
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 不料[bất liệu]Cấp: HSK 6một cách bất ngờ; ngạc nhiên
- 燃料[nhen liệu]Cấp: HSK 6nhiên liệu
- 原料[nguyên liệu]Cấp: HSK 6nguyên liệu
- 预料[預料][dự liệu]Cấp: HSK 6dự báo; dự đoán; kỳ vọng
- 原材料[nguyên tài liệu]Cấp: HSK 6nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
- 肥料[phì liệu]Cấp: HSK 7–9phân bón; phân chuồng
- 料理[liệu lí]Cấp: HSK 7–9sắp xếp; xử lý; nấu ăn
- 饲料[飼料]Cấp: HSK 7–9thức ăn chăn nuôi; cỏ khô
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不料[bất liệu]Cấp: HSK 6một cách bất ngờ; ngạc nhiên
- 不时[不時][bất thì]Cấp: HSK 6lúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khi
- 开创[開創][khai sáng]Cấp: HSK 6khởi xướng; bắt đầu; sáng lập
- 开关[開關][khai quan]Cấp: HSK 6công tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới)
- 开启[開啟][khai khải]Cấp: HSK 6mở; bắt đầu; (tin học) kích hoạt
- 开设[開設][khai thết]Cấp: HSK 6cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ); mở (kinh doanh, v.v.)
- 开头[開頭][khai đầu]Cấp: HSK 6bắt đầu; khởi đầu
- 砍[khảm]Cấp: HSK 6chặt; đốn; ném thứ gì vào ai đó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan