Cấp: HSK 6Chữ đơn
烂
Phồn thể: [爛]Nghĩa tiếng Việtmềm; nhão; nấu nhừ và mềm; thối rữa; phân hủy
Âm Hán Việtlạn
- 1 chữ
- 9 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 mềm; nhão
- 2 nấu nhừ và mềm
- 3 thối rữa; phân hủy
- 4 mục nát
- 5 mòn; rách
- 6 hỗn loạn; bừa bộn
- 7 hoàn toàn; triệt để
- 8 tệ hại; dở
Câu ví dụ
- 中华传统文化博大精深,那些流传千古的灿烂诗篇堪称东方美学的典范,足以打动每一代读者。Văn hoá truyền thống Trung Hoa bác đại tinh sâu, những vần thơ rực rỡ lưu truyền ngàn đời ấy đáng gọi là khuôn mẫu của mỹ học phương Đông, đủ để làm rung động mỗi thế hệ độc giả.
- 中华传统文化博大精深,那些流传千古的灿烂诗篇堪称东方美学的典范,足以打动每一代读者。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Văn hoá truyền thống Trung Hoa bác đại tinh sâu, những vần thơ rực rỡ lưu truyền ngàn đời ấy đáng gọi là khuôn mẫu của mỹ học phương Đông, đủ để làm rung động mỗi thế hệ độc giả. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:中华 (Zhōnghuá)传统 (chuántǒng)文化 (wénhuà)博大精深 (bódàjīngshēn)那些 (nàxiē)流传 (liúchuán)千古 (qiāngǔ)的 (de)灿烂 (cànlàn)诗篇 (shīpiān)堪称 (kānchēng)东方 (dōngfāng)美学 (měixué)的 (de)典范 (diǎnfàn)足以 (zúyǐ)打动 (dǎdòng)每 (měi)一代 (yīdài)读者 (dúzhě)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 灿烂[燦爛][xán lạn]Cấp: HSK 7–9lung linh; ngời sáng; rực rỡ
- 腐烂[腐爛][hủ lạn]Cấp: HSK 7–9thối rữa; phân hủy; (nghĩa bóng) tham nhũng
- 摆烂[擺爛](từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công); để mọi thứ tồi tệ đi; (thể thao) thi đấu kém
- 比烂[比爛]so sánh hai điều không đạt yêu cầu; tranh cãi rằng người khác cũng có lỗi tương tự hoặc tệ hơn (như một cách đáp lại chỉ trích); thao túng thông tin
- 捣烂[搗爛]nghiền nát; đập nát thành bột
- 度烂[度爛]xem 赌烂 (dǔlàn)
- 赌烂[賭爛](Đài Loan) (tiếng lóng) bực bội với (ai đó hoặc điều gì đó); tức giận với (ai đó hoặc điều gì đó); tâm trạng tồi tệ; buồn bã (từ tiếng Đài Loan 揬𡳞, phát âm Tai-lo [tu̍h-lān])
- 唬烂[唬爛](tiếng lóng) (Đài Loan) xạo; lừa
- 溃烂[潰爛]mưng mủ; lở loét
- 烂梗[爛梗]trò đùa nhạt nhẽo
- 烂糊[爛糊]chín nẫu; nấu quá chín
- 烂熳[爛熳]biến thể của 烂漫 (lànmàn)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不料[bất liệu]Cấp: HSK 6một cách bất ngờ; ngạc nhiên
- 不时[不時][bất thì]Cấp: HSK 6lúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khi
- 开创[開創][khai sáng]Cấp: HSK 6khởi xướng; bắt đầu; sáng lập
- 开关[開關][khai quan]Cấp: HSK 6công tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới)
- 开启[開啟][khai khải]Cấp: HSK 6mở; bắt đầu; (tin học) kích hoạt
- 开设[開設][khai thết]Cấp: HSK 6cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ); mở (kinh doanh, v.v.)
- 开头[開頭][khai đầu]Cấp: HSK 6bắt đầu; khởi đầu
- 砍[khảm]Cấp: HSK 6chặt; đốn; ném thứ gì vào ai đó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này