Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
克
Nghĩa tiếng Việtcó thể; chế ngự; kiềm chế
Âm Hán Việtkhắc
- 1 chữ
- 7 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 có thể
- 2 chế ngự
- 3 kiềm chế
- 4 vượt qua
- 5 gram
- 6 đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are
Câu ví dụ
- 您说得对。即使需要重新修改好几遍,我也会耐心地坚持下去,一定克服这个难关!Thầy nói đúng ạ. Cho dù cần phải sửa đi sửa lại mấy lần, em cũng sẽ kiên nhẫn bền bỉ đến cùng, nhất định vượt qua cửa ải khó khăn này!
- 真方便!不过进站时要按照规定通过安检,行李也不能超过二十千克。Tiện thật đấy! Có điều lúc vào ga phải theo quy định đi qua cửa kiểm tra an ninh, hành lý cũng không được vượt quá 20 kg.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 千克[thiên khắc]Cấp: HSK 4kilogram
- 巧克力[xảo khắc lực]Cấp: HSK 4sô-cô-la (từ mượn)
- 克服[khắc phục]Cấp: HSK 5(cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.); chinh phục; chịu đựng
- 麦克风[麥克風][mạch khắc phong]Cấp: HSK 6microphone (từ mượn)
- 攻克[công khắc]Cấp: HSK 7–9chiếm được; chinh phục; khắc phục
- 克隆[khắc long]Cấp: HSK 7–9nhân bản (từ mượn)
- 克制[khắc chế]Cấp: HSK 7–9kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế
- 扑克[撲克][vục khắc]Cấp: HSK 7–9bài poker (từ mượn); bài tú lơ khơ
- 坦克[đất khắc]Cấp: HSK 7–9xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)
- 休克[hưu khắc]Cấp: HSK 7–9sốc (từ mượn); bị sốc
- 贝克[貝克]becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq) (viết tắt của 贝克勒尔 (bèikèlè'ěr))
- 贝克[貝克]Baker hoặc Becker (tên)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 按[án]Cấp: HSK 4nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại
- 安检[安檢][an ghém]Cấp: HSK 4kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ānquánjiǎnchá)); tiến hành kiểm tra an ninh
- 按时[按時][án thì]Cấp: HSK 4đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch
- 按照[án chiếu]Cấp: HSK 4theo; dựa theo; chiếu theo
- 倍[bội]Cấp: HSK 4(hai, ba, v.v.) lần; gấp bội; tăng hoặc nhân lên
- 步[bộ]Cấp: HSK 4một bước; nhịp bước; đi
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 低[đây]Cấp: HSK 4thấp; bên dưới; cúi (đầu)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này