Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơn
zhāo

招

Nghĩa tiếng Việttuyển dụng; khiêu khích; vẫy
Âm Hán Việtchiêu
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 11 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 tuyển dụng
  2. 2 khiêu khích
  3. 3 vẫy
  4. 4 gây ra
  5. 5 lây nhiễm
  6. 6 dễ lây
  7. 7 một nước (cờ)
  8. 8 một động tác
Xem thêm 3 nghĩa
  1. 9 thiết bị
  2. 10 mánh khóe
  3. 11 thú nhận

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập