Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơn
gǎn

赶

Phồn thể: [趕]
Nghĩa tiếng Việtđuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...)
Âm Hán Việtcản
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 đuổi kịp; bắt kịp
  2. 2 vội; gấp
  3. 3 cố gắng bắt (xe buýt,...)
  4. 4 lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi
  5. 5 tận dụng (cơ hội)
  6. 6 cho đến; trước (một thời điểm nhất định)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập